Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng về thuế suất xuất khẩu:

206 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Thuế suất xuất khẩu theo biểu thuế xuất khẩu.

B. Thuế suất xuất khẩu theo biểu thuế xuất khẩu ưu đãi.

C. Thuế suất xuất khẩu theo biểu thuế xuất khẩu ưu đãi đặc biệt.

D. Không có câu nào đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu thuộc trường hợp nào dưới đây:

A. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong nước với các cơ sở SXKD trong khu phi thuế quan

B. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong cùng khu phi thuế quan

C. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong khu phi thuế quan với nước ngoài.

D. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD ở khác khu phi thuế quan.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng:

A. Được áp dụng thuế suất theo tỷ lệ (%) giống xe ô tô mới 100%.

B. Được áp dụng theo mức thuế tuyệt đối.

C. Do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan.

D. Do cơ quan hải quan xem xét và quyết định.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế nhập khẩu:

A. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.

B. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu.

C. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

D. Không có câu nào đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Yếu tố nào sau đây không sử dụng làm căn cứ tính thuếxuất nhập khẩu?

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong Tờ khai hải quan.

B. Giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu từng mặt hàng

C. Thuế suất xuất khẩu hoặc nhập khẩu từng mặt hàng.

D. Giá mua, bán theo hợp đồng ngoại thương.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về khoản chi phí vận chuyển quốc tế:

A. Khoản chi phí vận chuyển hàng nhập khẩu từ cảng về đến doanh nghiệp phải cộng vào giá tính thuế nhập khẩu.

B. Khoản chi phí vận chuyển hàng xuất khẩu từ doanh nghiệp đến cảng xuất phải cộng vào giá tính thuế xuất khẩu.

C. Khoản chi phí bảo hiểm quốc tế của hàng xuất khẩu phải cộng vào giá tính thuế hàng xuất khẩu.

D. Khoản chi phí vận chuyển quốc tế của hàng nhập khẩu phải trừ vào giá tính thuế hàng nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hàng hóa nào sau đây được không được miễn thuế nhập khẩu:

A. Hàng hóa tạm xuất–tái nhập để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm trong thời hạn quy định.

B. Phần giá trị nguyên liệu xuất khẩu nằm trong giá trị hàng hóa đã được gia công hoàn chỉnh từ nước ngoài nhập khẩu trở lại Việt Nam.

C. Nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài theo hợp đồng gia công xuất khẩu.

D. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên