Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng về thuế suất xuất khẩu:

164 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Thuế suất xuất khẩu theo biểu thuế xuất khẩu.

B. Thuế suất xuất khẩu theo biểu thuế xuất khẩu ưu đãi.

C. Thuế suất xuất khẩu theo biểu thuế xuất khẩu ưu đãi đặc biệt.

D. Không có câu nào đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn đáp án đúng về Hàng hóa nào sau đây được xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

A. Hàng hóa tạm xuất–tái nhập để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm trong thời hạn quy định.

B. Phần giá trị nguyên liệu xuất khẩu nằm trong giá trị hàng hóa đã được gia công hoàn chỉnh từ nước ngoài nhập khẩu trở lại Việt Nam.

C. Nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài theo hợp đồng gia công xuất khẩu.

D. Hàng hóa là hàng mẫu xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong định mức.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuế suất nhập khẩu thông thường được áp dụng đối với:

A. Hàng hóa không có xuất xứ từ các nước thực hiện đối xử tối huệ quốc trong thương mại với Việt Nam.

B. Hàng hóa có xuất xứ từ các nước thực hiện đối xử tối huệ quốc trong thương mại với Việt Nam.

C. Hàng hóa có xuất xứ từ các nước thực hiện đối xử tối huệ quốc trong thương mại với Việt Nam, cùng Việt Nam tham gia hiệp định chung về thuế quan theo thể chế khu vực thương mại tự do (FTA) và các trường hợp đặc biệt khác.

D. Tất cả các loại hànghóa nhập khẩu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hàng hóa nào không được miễn thuế nhập khẩu:

A. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm nhập –tái xuất hoặc tạm xuất tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định.

B. Hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án đầu tư vào lĩnh vực được ưu đãi thuế nhập khẩu theo quy định

C. Giống cây trồng, vật nuôi nhập khẩu để thực hiện dự án ưu đãi đầu tư.

D. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng ngoại thương.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về khoản chi phí vận chuyển quốc tế:

A. Khoản chi phí vận chuyển hàng nhập khẩu từ cảng về đến doanh nghiệp phải cộng vào giá tính thuế nhập khẩu.

B. Khoản chi phí vận chuyển hàng xuất khẩu từ doanh nghiệp đến cảng xuất phải cộng vào giá tính thuế xuất khẩu.

C. Khoản chi phí bảo hiểm quốc tế của hàng xuất khẩu phải cộng vào giá tính thuế hàng xuất khẩu.

D. Khoản chi phí vận chuyển quốc tế của hàng nhập khẩu phải trừ vào giá tính thuế hàng nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu:

A. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong hợp đồng ngoại thương.

B. Giá mua hoặc bán ghi trên hóa đơn.

C. Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa.

D. Tất cả các câu đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu:

A. Hàng hóa nhập khẩu.

B. Dịch vụ nhập khẩu.

C. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên