Câu hỏi: Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 có 3 chiếc, người này bị:

260 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. hội chứng 3X

B. hội chứng Tơcnơ

C. hội chứng Claiphentơ

D. hội chứng Đao

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: ADN tái tổ hợp được tạo ra từ:

A. ADN của TB cho và ADN của TB nhận

B. ADN của thể truyền và ADN của TB nhận

C. ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền

D. ADN của thể truyền và ADN của plasmit

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Phát biểu không đúng về công nghệ chuyển gen là:

A. Dùng thể truyền là plasmit hoặc virut lây nhiễm vi khuẩn

B. Các thể truyền được tách ra từ TB ĐV hoặc thực vật

C. ADN tái tổ hợp được tạo ra từ ADN của các loài khác nhau

D. ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của đoạn ADN cho và nhận có trình tự nuclêôtit bổ sung nhau

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con trai có dạng XXY và biểu hiện bệnh máu khó đông. Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?

A. Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ

B. Có rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ

C. Có rối loạn phân bào giảm phân II ở bố

D. Chưa đủ điều kiện để xác định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu:

A. thiếu enzim chuyển hóa phêninalanin

B. do đột biến NST

C. do thừa 1 NST 21

D. do đột biến cấu trúc NST

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của:

A. dùng kĩ thuật vi tiêm

B. kĩ thuật cấy gen nhờ vectơ là plasmit

C. lai tế bào xôma

D. gây đột biến nhân tạo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy tế bào đã tạo ra:

A. nhiều cá thể có tổ hợp gen mới

B. quần thể mới có ưu thế lai cao

C. nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc

D. giống đồng hợp về tất các gen

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 9
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên