Câu hỏi:
Ở người bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X tại vùng không tương đồng với NST Y gây ra. Giả sử trong một quần thể, người ta thống kê được số liệu như sau: 952 phụ nữ có kiểu gen \({X^D}{X^D}\), 355 phụ nữ có kiểu gen \({X^D}{X^d}\), 1 phụ nữ có kiểu gen \({X^d}{X^d}\), 908 nam giới có kiểu gen \({X^D}Y\), 3 nam giới có kiểu gen . Tần số alen gây bệnh (Xây dựng) trong quần thể trên là bao nhiêu?
A. 0,081.
B. 0,102.
C. 0,162.
D. 0,008.
Câu 1: Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm di truyền nào sau đây?
A. Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
B. Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
C. Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh.
D. Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Kiểu gen của P như thế nào để đời sau thu được tỉ lệ kiểu hình \(18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:1\).
A. \(AaBbCc \times aabbcc\)
B. \(AaBbCc \times AabbCc\)
C. \(AaBbCc \times AaBbCc\)
D. \(AaBbCc \times AaBbcc\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết tế bào đang ở kì nào của quá trình nguyên phân, bộ nhiễm sắc thể của loài này bằng bao nhiêu?


A. Kì đầu, 2n =4
B. Kì giữa, 2n = 8
C. Kì sau, 2n = 4
D. Kì cuối, 2n = 8
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Các loại động vật như cào cào, châu chấu, ve sầu có hình thức hô hấp là gì?
A. Hô hấp bằng ống khí.
B. Hô hấp bằng phổi.
C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
D. Hô hấp bằng mang.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: \(A = 36^\circ C;B = 78^\circ ;C = 55^\circ C;D = 83^\circ C;E = 44^\circ C\). Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại /tổng nuclêôtit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. \(D \to B \to C \to E \to A.\)
B. \(A \to E \to C \to B \to D.\)
C. \(A \to B \to C \to D \to E.\)
D. \(D \to E \to B \to A \to C.\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài. Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nuclêôtit, T1 = 220 nuclêôtit. Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi pôlinuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên là:
A. \(A = T = 14880;\;G = X = 22320.\)
B. \(A = T = 29760;\;G = X = 44640.\)
C. \(A = T = 30240;\;G = X = 45360.\)
D. \(A = T = 16380;\;G = X = 13860.\)
05/11/2021 11 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Bến Cát
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.5K
- 153
- 40
-
37 người đang thi
- 1.3K
- 42
- 40
-
72 người đang thi
- 1.1K
- 22
- 40
-
14 người đang thi
- 969
- 5
- 40
-
27 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận