Câu hỏi: Nội dung nào sau đây là không phù hợp với quy định phân cấp quản lý các tài khoản theo bậc trong hệ thống tài khoản kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN:
A. Các tài khoản bậc I do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
B. Các tài khoản bậc II do Tổng Giám Đốc KBNN quy định
C. Các tài khoản bậc II do Tổng Giám Đốc KBNN quy định
D. Các tài khoản từ bậc IV trở đi do Tổng Giám Đốc hoặc Giám Đốc KBNN quy định phù hợp với yêu cầu hạch toán chi tiết của từng đơn vị KBNN
Câu 1: Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm của KBNN cấp Huyện được quy định như sau:
A. Chậm nhất là ngày 28/02 năm sau
B. Chậm nhất là ngày 10/03 năm sau
C. Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian chỉnh lý ngân sách cấp Huyện
D. Chậm nhất là ngày 10/01 năm sau
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Khi nhận quyết định giao dự toán của đơn vị sử dụng ngân sách, Kế toán dự toán kinh phí ngân sách theo dõi chi tiết đến:
A. Mã số đơn vị sử dụng NS, chương, loại, khoản và nhóm mục chi khác
B. Mã số đơn vị sử dụng NS, chương, loại, khoản và nhóm mục
C. Mã số đơn vị sử dụng NS, chương, loại, khoản và nhóm mục chi khác
D. Mã số đơn vị sử dụng NS, chương, loại, khoản, mục và tiểu mục
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Giấy nộp tiền vào NSNN được sử dụng trong trường hợp:
A. Cơ quan Thu được giao nhiệm vụ trực tiếp thu các khoản thu NSNN bằng tiền mặt
B. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xử phạt được giao nhiệm vụ trực tiếp thu tiền phạt từ đối tượng nộp.
C. KBNN trực tiếp thu từ đối tượng nộp các khoản thu phạt về vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ
D. Các đối tượng có nghĩa vụ nộp thuế và các khoản thu khác nộp tiền trực tiếp vào KBNN
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Căn cứ vào giấy nộp tiền vào NSNN bằng tiền mặt, Kế toán KBNN hạch toán:
A. Nợ TK 511.01.XX.XXXXX/ Có TK 741.01.XX.XXXXX (chi tiết theo MLNSNN và mã điều tiết thích hợp)
B. Nợ TK 501.01.XX.XXXXX/ Có TK 741.01.XX.XXXX (chi tiết theo MLNSNN và mã điều tiết thích hợp)
C. Nợ TK 511.01.XX.XXXXX/ Có TK 701.01.XX.XXXXX (chi tiết theo MLNSNN và mã điều tiết thích hợp)
D. Nợ TK 501.01.XX.XXXXX/ Có TK 701.01.XX.XXXXX (chi tiết theo MLNSNN và mã điều tiết thích hợp)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Căn cứ bảng kê phát hành Trái Phiếu Chính phủ giao thông thủy lợi đợt II, năm 2004, kỳ hạn 5 năm, lãi suất 8,5%/năm bằng tiền mặt, Kế toán KBNN Huyện ghi:
A. Nợ TK 501.01.XX.XXXXX/ Có TK901.13.XX.XXXXX đồng thời Nợ TK 611.13.XX.XXXXX/ Có TK741.01.XX.XXXXX
B. Nợ TK 501.01.XX.XXXXX/ Có TK901.14.XX.XXXXX đồng thời Nợ TK 611.14.XX.XXXXX/ Có TK663.16.XX.XXXXX
C. Nợ TK 501.01.XX.XXXXX/ Có TK901.90.XX.XXXXX đồng thời Nợ TK 611.90.XX.XXXXX/ Có TK741.01.XX.XXXXX
D. Nợ TK 501.01.XX.XXXXX/ Có TK901.91.XX.XXXXX đồng thời Nợ TK 611.91.XX.XXXXX/ Có TK741.01.XX.XXXXX
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phù hợp với quy định về việc lập điện báo trong hệ thống KBNN:
A. Bao gồm điện báo ngày, điện báo định kỳ và điện báo đột xuất (khi có yêu cầu)
B. Công tác điện báo phải đảm bảo yêu cầu cung cấp thông tin kịp thời và đầy đủ
C. Số liệu điện báo phải được tổng hợp liên tục, không cách quãng
D. Nếu vì lý do khách quan không điện báo liên tục được 2 đến 3 ngày thì số liệu các chỉ tiêu điện báo là tổng số phát sinh của 2 hoặc 3 ngày đó, kể cả các chỉ tiêu tồn ngân, tồn quỹ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 16
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 280
- 8
- 25
-
48 người đang thi
- 280
- 4
- 25
-
16 người đang thi
- 316
- 3
- 25
-
58 người đang thi
- 285
- 3
- 25
-
24 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận