Câu hỏi: Những loại hình đường sắt nào cần thiết phải sử dụng đường ray không khe nối? 

227 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Đường sắt có tốc độ nhỏ hơn 120 km/h 

B. Đường sắt cao tốc 

C. Đường sắt đô thị 

D. Cả đáp án b và c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy cho biết sơ đồ tính vỏ BTCT hình hộp đúc tại chỗ của hầm chui tthi công theo phương pháp đào và lấp. 

A. Khung kín 

B. Dầm ngắn trên nền đàn hồi 

C. Phần tử hữu hạn dạng thanh 

D. Dầm bản trên mố dẻo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp?

A. Sơ đồ dầm liên tục 

B. Sơ đồ dầm giản đơn mút thừa 

C. Sơ đồ đúc hẫng cân bằng 

D. Sơ đồ kết cấu nhịp trước khi thực hiện đốt hợp long cuối cùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hãy giải thích tại sao tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính trong cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng lại không lấy theo tỉ lệ hợp lý đối với dầm liên tục là 0,8?

A. Để giảm chiều dài đoạn dầm đúc trên đà giáo cố định 

B. Để giảm phản lực gối lên mố hoặc trụ biên 

C. Để không xuất hiện mô men âm ở mặt cắt giữa nhịp chính 

D. Để sơ đồ làm việc của kết cấu nhịp gần với sơ đồ đúc hẫng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Mức “0” của cao độ hải đồ khu vực là:

A. Mực nước thấp nhất quan trắc được tại khu vực trong nhiều năm 

B. Mực nước trung bình 

C. Trung bình của mực nước thấp nhất hàng năm 

D. Mức “0” tại trạm Hòn Dấu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chiều cao sóng thiết kế trong tính toán kết cấu công trình cảng được tính dựa trên.

A. Số liệu thực đo trong nhiều năm 

B. Số liệu quan trắc từ vệ tinh 

C. Tốc độ gió tính toán tương ứng với tần suất xuất hiện nào đó 

D. Không có lựa chọn nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên