Câu hỏi:

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự lan truyền sung thần kinh trên sợi thần kinh:

328 Lượt xem
30/11/2021
3.8 5 Đánh giá

A. A. Tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao mielin nhanh hơn so với sợi thần kinh có bao mielin.

B. B. Xung thần kinh lan truyền trên các sợi thần kinh là do mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

C. C. Trên sợi thần kinh có bao Mielin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.

D. D. Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế hoạt động biến đổi thành điện thế nghỉ hình thành xung thần kinh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

A. A. Co phần thân lại.

B. B. Chỉ co phần bị kim châm.

C. C. Co những chiếc vòi lại.

D. D. Co toàn thân lại.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trạng thái thức, ngủ của hạt được điều biết bởi các hoocmôn

A. A. axit abxixic và giberelin.

B. B. xitôkinin và etilen.

C. C. auxin và xitokinin.

D. giberelin và etilen.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Auxin chủ yếu sinh ra ở

A. A. đỉnh của thân và cành.

B. B. lá, rễ.

C. C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

D. D. thân, cành.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?

A. A. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.

B. B. Con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.

C. C. Cá thể mới tạo ra rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

D. D. Các cá thể con thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ếch là loài

A. A. thụ tinh chéo.

B. B. thụ tinh trong.

C. C. thụ tinh ngoài.

D. D. tự thụ tinh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là

A. A. Mô phân sinh lóng

B. B. Mô phân sinh bên

C. C. Mô phân sinh đỉnh thân

D. D. Mô phân sinh đỉnh rễ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập Sinh học 11 mức độ vận dụng, vận dụng cao (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh