Câu hỏi:

Nhận định nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

613 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng của dân số ở nông thôn.

B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

C. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

D. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nào sau đây là của quần cư nông thôn?

A. Các điểm dân cư nông thôn nằm phân tán theo không gian

B. Có chức năng san xuất phi nông nghiệp.

C. Quy mô dân số đông.

D. Mức độ tập trung dân số cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Những châu lục và khu vực nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị dưới 25%?

A. A. Bắc Mỹ, Bắc Âu, Nam Á.

B. B. Tây Âu, Bắc Mỹ, Nam Á.

C. C. Châu Phi, Nam Á, Đông Nam Á.

D. D. Châu Đại Dương, Nam Á, Đông Nam Á.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới?

A. Đại bộ phận dân số sống ở châu Á.

B. Dân số châu Á lại có chiều hướng giảm.

C. Giai đoạn 1650 – 2015, dân số châu Á tăng được 6 triệu người.

D. Giai đoạn 1750 – 1850, dân số châu Á đã giảm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường?

A. A. Mở rộng cơ hội tìm kiếm việc làm.

B. B. Chất lượng cuộc sống ở nông thôn được cải thiện.

C. C. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế.

D. D. Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên nhân dẫn tới tỉ trọng dân cư của một số châu lục giảm là do

A. số dân châu Âu giảm nhanh.

B. tốc độ tăng dân số của các châu lục không đồng đều.

C. dân số các châu lục đều tăng bằng nhau.

D. số dân châu Phi giảm mạnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 24 (có đáp án): Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 15 Phút
  • 22 Câu hỏi
  • Học sinh