Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1900 – 2015 (Đơn vị: %)

Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của thế giới trong giai đoạn 1900 – 2015 là

461 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Biểu đồ đường.    

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ tròn.    

D. D. Biểu đồ miền.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khu vực nào sau đây có trình độ đô thị hóa cao nhất trên thế giới?

A. A. Tây Âu.

B. B. Nam Á.

C. C. Đông Nam Á.

D. D. Nam Mỹ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cho bảng số liệu sau:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ NƯỚC/KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI

Nhận xét nào sau đây là đúng về tinh hình phân bố dân cư trên thế giới?

A. Dân cư phân bố rất đều giữa các khu vực.

B. Khu vực Đông Á có mật độ dân số lớn nhất.

C. Phân bố dân cư không đều trong không gian.

D. Châu Phi có mật độ dân số cao nhất thế giới.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của quần cư thành thị?

A. Các điểm dân cư nằm phân tán theo không gian.

B. Có chức năng sản xuất nông nghiệp.

C. Xuất hiện sớm.

D. Mức độ tập trung dân số cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

A. quá trình đô thị hóa.

B. sự phân bố dân cư không hợp lí.

C. mức sống giảm xuống.

D. số dân nông thôn giảm đi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào sau đây là của quần cư nông thôn?

A. Các điểm dân cư nông thôn nằm phân tán theo không gian

B. Có chức năng san xuất phi nông nghiệp.

C. Quy mô dân số đông.

D. Mức độ tập trung dân số cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A. làm thay đổi sự phân bố dân cư.

B. làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.

C. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.

D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 24 (có đáp án): Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 15 Phút
  • 22 Câu hỏi
  • Học sinh