Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1900 – 2015 (Đơn vị: %)

Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của thế giới trong giai đoạn 1900 – 2015 là

419 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Biểu đồ đường.    

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ tròn.    

D. DBiểu đồ miền.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới?

A. Đại bộ phận dân số sống ở châu Á.

B. Dân số châu Á lại có chiều hướng giảm.

C. Giai đoạn 1650 – 2015, dân số châu Á tăng được 6 triệu người.

D. Giai đoạn 1750 – 1850, dân số châu Á đã giảm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đô thị hóa nếu không xuất phát từ công nghiệp hóa sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây ở các thành phố?

A. A. Mất cân bằng giới tính.

B. B. Giảm tuổi thọ trung bình.

C. C. Tỉ suất gia tăng dân số âm.

D. D. Sức ép việc làm, kinh tế, ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A. làm thay đổi sự phân bố dân cư.

B. làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.

C. làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.

D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH PHÂN BỐ DÂN CƯ TRÊN THẾ GIỚI

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư thế giới?

A. Có sự thay đổi về tỉ trọng phân bố dân cư trên thế giới.

B. Châu Á chiếm tỉ trọng phân bố dân cư thấp nhất.

C. Châu Đại Dương chiếm tỉ trọng phân bố dân cư đứng thứ hai.

D. Dân số châu Âu và châu Phi đã giảm liên tục.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Những châu lục và khu vực nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị dưới 25%?

A. A. Bắc Mỹ, Bắc Âu, Nam Á.

B. B. Tây Âu, Bắc Mỹ, Nam Á.

C. C. Châu Phi, Nam Á, Đông Nam Á.

D. D. Châu Đại Dương, Nam Á, Đông Nam Á.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 24 (có đáp án): Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 15 Phút
  • 22 Câu hỏi
  • Học sinh