Câu hỏi: Nguồn vốn lưu động thương xuyên tính bằng:
A. Gia trị tài sản ngắn hạn – nguồn vốn tạm thời
B. Giá trị tài sản dài hạn – Nguồn vốn tạm thời
C. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
D. Không đáp án nào đúng
Câu 1: Tính mức khấu hao trong 2 năm đầu cho một tài sản cố định có nguyên giá 360 triệu. Thời gian sử dụng 4 năm. Khấu hao theo phương pháp tổng số năm sử dụng
A. Mk1 = 144 triệu;Mk2 = 64,8 triệu
B. Mk1 = 90 triệu;Mk2 = 90 triệu
C. Mk1 = 144 triệu;Mk2 = 108 triệu
D. Không đáp án nào đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?
A. Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
B. Nguồn vốn tín dụng phi ngân hàng
C. Nguồn vốn tín dụng ngân hàng
D. Tất cả các phương án trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Điểm được coi là bất lợi của việc sử dụng nguồn tài trợ ngắn hạn so với sử dụng nguồn tài trợ dài hạn
A. Phải chịu rủi ro lãi suất cao hơn
B. Doanh nghiệp gặp khó khăn hơn trong việc điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn
C. Thực hiện khó khăn, phức tạp hơn
D. Chi phí sử dụng vốn thường cao hơn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một trong những lợi thế đối với công ty cổ phần khi huy động vốn đầu tư bằng phát hành thêm cổ phiếu thường mới bán rộng rãi ra công chúng:
A. Sử dụng cổ phiếu thường khiến cho công ty được hưởng lợi từ khoản lợi về thuế thu nhập hay khoản tiết kiệm thuế
B. Làm tăng thêm vốn chủ sở hữu và giảm hệ số nợ của công ty
C. Làm tăng thêm cổ đông mới
D. Chi phí phát hành cổ phiếu thường thấp hơn so với trái phiếu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Những điểm bất lợi của phát hành trái phiếu:
A. Tiền lãi trái phiếu không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Tăng hệ số nợ, tăng nguy cơ rủi ro cho doanh nghiệp
C. Chi phí phát hành cao hơn chi phí phát hành các loại chứng khoán khác
D. Chủ sở hữu không bị chia quyền kiểm soát và quản lý doanh nghiệp
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Xác định vốn lưu động thường xuyên:
A. 12.118tr đ
B. 12.520tr đ
C. 10.360tr đ
D. 14.270tr đ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 19
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 548
- 11
- 40
-
24 người đang thi
- 517
- 5
- 40
-
84 người đang thi
- 442
- 3
- 40
-
78 người đang thi
- 515
- 4
- 40
-
11 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận