Câu hỏi: Nghiệp vụ: “Tiền điện dùng cho quản lý phân xưởng sẽ được kế toán hạch toán như thế nào?
A. Nợ 627 - Có 111
B. Nợ 627 - Có 331
C. Nợ 627 - Có 338
D. Nợ 621 - Có 331
Câu 1: Vật liệu tồn đầu kì 600 kg, đơn giá 3.000 đ/kg. Mua nguyên vật liệu nhập kho 320 kg, đơn giá 4000 đ/kg, thuế gtgt 10%, trả bằng tiền mặt. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu nhập kho trả bằng tiền mặt 150.000đ. Người bán giảm giá 50.000đ. Xuất kho vật liệu 3.000 kg. ![]()
A. Nợ TK 152 1400000 Nợ TK 133 140000 Có TK 111 1540000
B. Nợ TK 152 1400000 Có TK 111 1400000
C. Nợ TK 152 1540000 Có TK 111 1540000
D. Đáp án khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Nhận thấy các loại hàng mà doanh nghiệp kinh doanh là loại quý hiếm, kế toán quyết định sử dụng phương pháp tính giá nào trong niên độ mới?
A. Nhập trước, xuất trước
B. Nhập sau, xuất trước
C. Thực tế đích danh
D. Bình quân gia quyền
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Giá trị ban đầu của Tài sản cố định được gọi là:
A. Giá gốc
B. Nguyên giá
C. Giá mua
D. Giá phí hợp lý
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Số dư đầu tháng của các tài khoản như sau: TK 111: 3.000, TK 214: 4.000, TK 411: 66.000, TK 152: X, TK 311: 6.000, TK 112: 3.000, TK 211: Y. Các TK còn lại từ loại 1 đến loại 4 có số dư bằng 0. Xác định X, Y; biết rằng tài sản ngắn hạn bằng ½ tài sản cố định.
A. X = 18.000, Y = 52.000
B. X = 17.000, Y = 49.111
C. X = 16.000, Y = 46.222
D. X = 20.000, Y = 57.778
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nghiệp vụ kinh tế “Chi tiền gửi ngân hàng trả tiền hoa hồng cho đại lý bán hàng 100.000” được định khoản như sau:
A. Nợ TK 242 100.000 Có TK 112 100.000
B. Nợ TK 641 “CPBH” 100.000 Có TK 112 “TGNH” 100.000
C. Nợ TK 811 “Chi phí khác” 100.000 Có TK 112 “TGNH” 100.000
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Mua 1 lô hàng trị giá chưa thuế 450.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng séc 200.000 (đã báo Nợ), số còn lại chưa thanh toán. Hàng đã nhập kho đủ.Kế toán định khoản như sau:
A. Nợ TK 156 495.000 Có TK 112 200.000 Có TK 331 295.000
B. Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 111 295.000
C. Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 331 295.000
D. Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 131 295.000
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 18
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 771
- 46
- 30
-
65 người đang thi
- 562
- 25
- 30
-
61 người đang thi
- 554
- 13
- 30
-
56 người đang thi
- 525
- 13
- 30
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận