Câu hỏi:

Một quần thể ngẫu phối có kích thước lớn, xét một gen có hai alen A và a nằm trên một cặp NST thường. Ở thế hệ xuất phát có tần số alen A ở giới đực là 0,6 ở giới cái là 0,4. Khi cho các cá thể của quần thể ngẫu phối thu được thế hệ F1. Biết các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau và quần thể không có đột biến và di nhập gen xảy ra. Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 là:

451 Lượt xem
05/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A. 0,16 AA + 0,48Aa + 0.36aa = 1

B. 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1

C. 0,24 AA + 0,52Aa + 0,24 aa = 1

D. 0,36 AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Về quá trình vận chuyển các chất trong cơ thể thực vật, phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, thành tế bào hóa gỗ

B. Thành phần dịch vận chuyển trong mạch gỗ chủ yếu là nước, các ion khoáng

C. Lực đẩy từ áp suất rễ đóng vai trò chủ đạo quan trọng nhất trong vận chuyển nước lên ngọn cây ở các cây thân gỗ cao

D. Ống rây gồm các tế bào sống, không có nhân tế bào, vận chuyển chủ yếu là đường, axit amin, hormone và một số chất hữu cơ khác

Xem đáp án

05/11/2021 8 Lượt xem

Câu 2:

Loại đột biến nào dưới đây làm tăng số lượng các bản sao của cùng một gen trên cùng 1 NST.

A. Đột biến đảo đoạn

B. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ

C. Đột biến lặp đoạn

D. Đột biến lặp đoạn và chuyển đoạn.

Xem đáp án

05/11/2021 9 Lượt xem

Câu 3:

Ở người, bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y chi phối

A. Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông

B. Bệnh rối loạn chuyển hóa phenyl keto niệu

C. Bệnh máu khó đông và thiếu máu hồng cầu liềm

D. Bệnh tiếng khóc mèo kêu và ung thư máu

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 4:

Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến?

A. Lặp đoạn NST

B. Mất hoặc thêm một cặp nucleotit

C. Mất đoạn NST

D. Thay thế một cặp nucleotit

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường DTNT Vĩnh Phúc
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh