Câu hỏi: Một phụ nữ chạy marathon ở 90 ° F và thay thế tất cả các khối lượng nước bị mất qua mồ hôi bằng cách uống nước cất. Sau khi chạy marathon, cô sẽ có:

205 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Giảm tổng lượng nước trong toàn bộ cơ thể (TBW)

B. Giảm hematocrit 

C. Thể tích dịch nội bào (ICF) 

D. Giảm độ thẩm thấu huyết tương

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: pH của máu tĩnh mạch chỉ hơi nhiều axit hơn so với pH máu động mạch vì:

A. CO2 là một bazơ yếu

B. Không có anhydrase carbonic trong máu tĩnh mạch

C. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O được đệm bởi \(HCO_3^ - \) trong tĩnhmạch máu

D. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O là đệm bởi deoxyhemoglobin trongmáu tĩnh mạch

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Chỉ số dùng để đánh giá sức chứa đựng của phổi:

A. Dung tích sống

B. Dung tích sống của toàn phổi

C. Thể tích khi cặn

D. Thể tích khi thở ra tối đa giây

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Những người nào được cho là sẽ có A-a Gradient lớn nhất?

A. Người bị xơ phổi 

B. Người đang thở dữ dội do morphine quá liều

C. Người ở 12.000 feet so với mực nước biển

D. Người có phổi bình thường thở 50% O2

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Một phụ nữ 38 tuổi chuyển nhà cô ta từ thành phố New York (ngang mực nước biển) để Leadville Colorado (10.200 feet so với mực nước biển). Điều nào sau đây sẽ xảy ra như là kết quả của định cư ở độ cao hơn?

A. Giảm thông khí 

B. PO2 động mạch lớn hơn 100 mm Hg

C. Giảm nồng độ 2,3-diphosphoglycerate (DPG)

D. Hướng về bên phải của đường cong phân ly hemoglobin-O2

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong huyết tương, nồng độ glucose cao hơn xảy ra tại mức vận chuyển tối đa (Tm):

A. Độ thanh thải của glucose bằng không 

B. Tốc độ bài tiết glucose bằng với tốc độ lọc của glucose

C. Tốc độ tái hấp thu glucose tương đương với tốc độ lọcglucose

D. Tốc độ bài tiết của glucose tăng với sự tăng nồng độ glucose trong huyết tương

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên