Câu hỏi: Một oxit sắt có khối lượng 25,52 gam. Để hòa tan hết lượng oxit sắt này cần dùng vừa đủ 220 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng). Công thức của oxit sắt này là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO4
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeS2 + 2HCl → FeCl2 + S + H2S
B. FeS2 + 18HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
C. 2FeI2 + I2 → 2FeI3
D. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Ion A- có 18 điện tử. Điện tử mà nguyên tử A nhận vào ở phân lớp, lớp điện tử nào của A?
A. phân lớp s, lớp thứ tư
B. phân lớp p, lớp thứ ba
C. phân lớp p, lớp thứ tư
D. phân lớp d, lớp thứ ba
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các chất và ion: CH3COO-; NH3; NO3-; CO32-; OH-; Cl-; SO42-; AlO2-; C6H5NH3+; C6H5O- (phenolat); ClO4-; K+; Fe3+; C2H5O- (etylat); S2-; C6H5NH2 (anilin) thì các chất được coi là bazơ là:
A. NH3; OH-; C6H5NH2
B. CH3COO-; NH3; CO32-; OH-; AlO2-; C6H5O-; C2H5O-; S2-; C6H5NH2
C. CH3COO-; CO32- ; AlO2-; C6H5O-; ClO4-; C2H5O-; S2-
D. Cả A và C
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Hệ số đứng trước FeCl2; FeCl3 để phản ứng ![]()
A. (y-x); (3x-2y)
B. (2x-3y); (2x-2y)
C. (3x-y); (2y-2x)
D. (3x-2y); (2y-2x)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Có 6 dung dịch không màu, đựng trong các cốc không có nhãn: AlCl3; NH4NO3; KNO3; ZnCl2; (NH4)2SO4; K2SO4. Dùng được hóa chất nào dưới đây để nhận biết các dung dịch này?
A. NaOH
B. NH3
C. Ba
D. Pb(NO3)2
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6,48 gam Al với 17,6 gam Fe2O3. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 100%
B. 90,9%
C. 83,3%
D. 70%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 9
- 35 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án
- 2.0K
- 98
- 40
-
75 người đang thi
- 1.5K
- 69
- 40
-
58 người đang thi
- 1.4K
- 53
- 40
-
82 người đang thi
- 1.6K
- 51
- 40
-
91 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận