Câu hỏi: Một doanh nghiệp có hiệu suất sử dụng vốn cố định trong kỳ bằng 2,0 điều đó có nghĩa là gì?
A. Một đống Mn cố định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đống lợi nhuận thuần
B. Một đồng vốn cố định của doanh nghiệp trong kỳ thi gia tạo ra 2,0đóng doanh thu thuần
C. Năng lực quản lý vốn có định của doanh nghiệp là thấp
D. Một đồng vốn có định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đồng doanh thu thuần và một đồng vốn cố định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đồng lợi nhuận thuần
Câu 1: Chi phí xây dựng công trình văn hoá, thể thao, nhà nghỉ mát cho công nhân viên doanh nghiệp thuộc loại chi phí nào?
A. Chi phí chuyên dùng thuộc quỹ phúc lợi của doanh nghiệp
B. Chi phí sản xuất kinh doanh theo khoản mục
C. Chí phí cố định
D. Chi phí Biến đổi
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Hãy chọn cặp cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: Một đoanh nghiệp có chi phí cố định ở mức cao thì đòi hỏi doanh nghiệp phải sản xuất và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm...(1)... mới đạt điểm hoà vốn, nhưng khi đã vượt qua điểm hoà vốn thì một sự tăng thêm...(2)... về khối lượng sản phẩm tiêu thụ sẽ dẫn đến sự tăng đáng kể về...(3).... các nhân tố về giá cả, điều kiện thị trường...v,v.. không đổi)
A. (1- nhỏ; 2- trung bình;3- doanh thu)
B. (1-Lớn 2- không lớn;3-lợi nhuận)
C. (1- Lớn ; 2- không lớn ; 3- doanh thu)
D. (1- Nhỏ; 2 lớn; 3-lợi nhuận)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu lưu thông?
A. Vốn sản phẩm dở dang, vốn về chỉ phí trả trước
B. Vốn thành phẩm, vốn bằng tiền, vốn về chi phí trả trước
C. Vốn thành phẩm, vốn hàng hoá mua ngoài, vốn bằng tiền, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác, vốn trong thanh toán bao gồm những khoản phải thu và tạm ứng
D. Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vớn công cụ, dụng cụ, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu sản xuất?
A. Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn thành phẩm
B. Vốn sản phẩm dở dang, vốn vẻ chí phí trả trước, vốn bán thành phẩm
C. Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, và vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vốn công cụ, dụng cụ, vốn thành phẩm
D. Vốn thành phẩm, vốn bằng tiến, vốn về chi phí trả trước
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hãy xác định mức hạ giá thành sản xuất sản phẩm có thể so sánh được của doanh nghiệp sản xuất,cho biết số liệu như sau: -Kỳ kế hoạch: Sản lượng tiêu thụ 500 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị: 250,000 - Kỹ gốc: Sản lượng tiêu thụ 480 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị: 254.000
A. 3.080.000
B. 4.000.000
C. 2.000.000
D. 3.000.000
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hãy xác định lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty A trong năm báo cáo, cho biết số liệu như sau: - Doanh thu sản phẩm A: 800 triệu đồng, chi phí sản xuất 600 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý phân bổ cho sản phẩm A là 10% chi phí sản xuất - Doanh thu sản phẩm B: 900 triệu đồng, chi phí sản xuất 800 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý tính bằng 10% chỉ phí sản xuất - Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%
A. 140 triệu đồng
B. 20 triệu đồng
C. 160 triệu đồng
D. 128 triệu đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 566
- 11
- 40
-
59 người đang thi
- 530
- 5
- 40
-
43 người đang thi
- 461
- 3
- 40
-
79 người đang thi
- 524
- 4
- 40
-
47 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận