Câu hỏi: Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Xác định vốn lưu động thường xuyên:
A. 12.118tr đ
B. 12.520tr đ
C. 10.360tr đ
D. 14.270tr đ
Câu 1: Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:
A. Thời gian thuê rất ngắn so với đời sống hữu ích của tài sản
B. Người thuê phải chịu khấu hao tài sản
C. Một hình thức tài trợ hữu dụng trung và dài hạn
D. Thời gian thuê daif so với đời sống của tài sản
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Người nắm giữ cổ phần thường có quyền:
A. Nhận cổ tức với mức cố định
B. Ưu tiên về cổ tức và thanh toán khi công ty giải thể
C. Quyền quản lý và kiểm soát công ty
D. Không tham gia biểu quyết những vấn đề quan trọng của công ty
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Các biện pháp chủ yếu quản lý vốn dự trữ hàng tồn kho là:
A. Xác định và lựa chọn nguồn cung ứng, người cung ứng thích hợp và chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để tối thiểu hoá chi phí vận chuyển
B. Xác định đúng lượng vật tư cần mua và lượng tồn kho dự trữ hợp lý
C. Theo dõi, dự báo biến động của thị trường vật tư để có điều chỉnh kịp thời, nắm vững tình hình dự trữ, phát hiện kịp thời tình trạng vật tư bị ứ đọng, không phù hợp để có biện pháp giải phóng nhanh số vật tư đó, thu hồi vốn
D. Tất cả các phương án trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Một trong những lợi thế đối với công ty cổ phần khi huy động vốn đầu tư bằng phát hành thêm cổ phiếu thường mới bán rộng rãi ra công chúng:
A. Sử dụng cổ phiếu thường khiến cho công ty được hưởng lợi từ khoản lợi về thuế thu nhập hay khoản tiết kiệm thuế
B. Làm tăng thêm vốn chủ sở hữu và giảm hệ số nợ của công ty
C. Làm tăng thêm cổ đông mới
D. Chi phí phát hành cổ phiếu thường thấp hơn so với trái phiếu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Tính mức khấu hao 2 tháng đầu năm theo phương pháp số lượng, biết:Nguyên giá tài sản cố định là 250 triệu; sản lượng theo công suất thiết kế = 1.250.000 m3; khối lượng sản phẩm đạt được: tháng 1 là 14.000 m3, tháng 2 là 16.000 m3:
A. Tháng 1: 2,8 triệu.Tháng 2: 3,2 triệu
B. Tháng 1: 17.857đTháng 2: 15.625đ
C. Bài toán không đủ dữ kiện
D. Không đáp án nào đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nội dung quản lý tiền trong doanh nghiệp là:
A. Đảm bảo khả năng thanh toán, nâng cao khả năng sinh lời của số vốn tiền tệ nhàn rỗi
B. Quản lý chặt chẽ các khoản thu, chi bằng tiền bao gồm kiểm soát các khoản tạm ứng tiền mặt
C. Xác định mức dự trữ vốn tiền mặt một cách hợp lý
D. Tất cả các phương án trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 19
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 548
- 11
- 40
-
62 người đang thi
- 517
- 5
- 40
-
52 người đang thi
- 442
- 3
- 40
-
76 người đang thi
- 515
- 4
- 40
-
44 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận