Câu hỏi: Mạch điện trong hình dùng Ni-100 có hoạt động là:

281 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Khi nhiệt độ tăng thì VO không đổi

B. Khi nhiệt độ tăng thì VO giảm

C. Khi nhiệt độ tăng thì VO tăng

D. Khi nhiệt độ tăng thì VO = 0

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các thành phần cơ bản chính của hỏa kế quang đo nhiệt độ gián tiếp là:

A. Nguồn sáng, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra

B. Nguồn sáng, các thấu kính, mạch dao động, mạch ngõ ra

C. Nguồn sáng, các thấu kính, gương phản xạ, thu năng lượng, dụng cụ đo thứ cấp 

D. Nguồn sáng, các thấu kính, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý tiết diện thực thay đổi là do:

A. Hai bản cực dịch chuyển theo hướng vuông góc với bản cực

B. Hai bản cực dịch chuyển theo hướng song song với bản cực

C.  Lớp điện môi giữa hai bản cực dịch chuyển

D. Tổn hao điện môi giữa hai bản cực thay đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thông số Ni -200 có ý nghĩa như thế nào?

A. Điện trở tại nhiệt độ 00K là 200 ôm

B. Điện trở tại nhiệt độ 1000C là 200 ôm

C. Điện trở tại nhiệt độ 00C là 200 ôm

D. Điện trở tại nhiệt độ 00F là 200 ôm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nguyên lý chung đo nhiệt độ bằng các điện trở là dựa vào sự phụ thuộc:

A. Khối luợng của vật theo nhiệt độ

B. Điện trở suất của vật liệu theo nhiệt độ

C. Điện áp theo nhiệt độ

D. Dòng điện theo nhiệt độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để đo nhiệt độ thấp thực tế người ta thường sử dụng:

A. Nhiệt kế giãn nở

B. Nhiệt điện trở

C. Cặp nhiệt điện

D. Hỏa kế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng là khi nhiệt độ thay đổi thì:

A. Chiều dài của vật liệu thay đổi 

B. Thể tích của vật liệu thay đổi 

C. Điện trở của vật liệu thay đổi

D. Điện trở suất của vật liệu thay đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 5
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên