Câu hỏi:

Luật 1 giá phát biểu rằng : giá cả của hàng hoá trên thế giới sẽ ……nếu tính = 1 đồng tiền chung :

382 Lượt xem
18/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Cân bằng

B. Xấp xỉ cân bằng

C. Chênh lệch

D. Tạo cơ hội arvitrage xảy ra

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì ?

A. Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD

B. 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD

C. Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ

D. Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR / USD = 1.3272. Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng EUR / USD = 1.2728. Nếu bạn kỳ vọng tỷ giá giao ngay trong 3 tháng tới EUR / USD = 1.15. Giả sử bạn có 1000 EUR trong 3 tháng tới bạn sẽ ?

A. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR, nếu dự đoán của bạn đúng bạn sẽ lãi : 12380 USD

B. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR. Nếu dự đoán đúng bạn sẽ tạo : 12280 USD

C. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR, nếu dự đoán của bạn đúng bạn sẽ lãi : 12380 USD

D. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR nếu dự đoán của bạn đúng bạn sẽ lãi : 12380 USD

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tỷ giá ASK(USD/VND) ngân hàng yết giá :

A. Yết giá sẵn sang bán VND

B. Yết giá sẵn sáng mua VND

C. Yết giá sẵn sang bán USD

D. Hạ giá có thể bán USD

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

.…..là kết quả của sự so sánh giá cả hàng hoá nước ngoài với giá cả hàng hoá trong nước :

A. Tỷ giá hối đoái theo PPP

B. Cán cân vãng lai

C. Ngang giá sức mua FFP

D. Ngang giá sức mua tương đối

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tỷ giá ASK(GBP/USD) ngân hàng :

A. Hạ giá có thể bán GBP

B. Hạ giá có thể bán USD

C. Yết giá sẵn sàng mua GBP

D. Yết giá sẵn sàng mua JPY

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tỷ giá ASK(USD/SGD) ngân hàng :

A. Hỏi giá có thể mua SGD

B. Hạ giá có thể bán SGD

C. Yết giá sẵn sàng bán USD

D. B&C

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn tài chính quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • Không giới hạn
  • 60 Câu hỏi
  • Người đi làm