Câu hỏi: Lọc là quá trình:

225 Lượt xem
30/08/2021
3.0 10 Đánh giá

A. Phân riêng hỗn hợp qua vách ngăn xốp

B. Phân riêng hỗn hợp qua bề mặt ngăn cách

C. Phân riêng hỗn hợp qua vách ngăn

D. Phân riêng hỗn hợp qua lưới ngăn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tấm chặn được sử dụng trong thiết bị khuấy trộn có tác dụng gì?

A. Không cho tạo thành hình phễu 

B. Không cho tạo dòng chảy xoáy 

C. Không cho tạo dòng chảy rối 

D. Tạo hình phễu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Các phương pháp thường dùng để xác định vận tốc lắng:

A. Phương pháp lặp, phương pháp chuẩn số Ar

B. Phương pháp lặp, phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

C. Phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

D. Phương pháp lặp, phương pháp chuẩn số Ar, phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Động lực quá trình lọc là…:

A. Sự chênh lệch về áp suất

B. Sự chênh lệch về nồng độ

C. Sự chênh lệch về độ ẩm

D. Sự chênh lệch về khối lượng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:

A. Tăng áp suất trước vách ngăn lọc

B. Giảm áp suất trước vách ngăn lọc

C. Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

D. Giảm áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong quá trình lắng, nếu cho dòng chảy đứng yên thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình?  

A. Năng suất thấp, thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh

B. Thời gian lâu, năng suất giảm

C. Thiết bị cồng kềnh, năng suất giảm

D. Thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quá trình gọi là lọc áp lực khi:

A. Tăng áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

B. Giảm áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

C. Giảm áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

D. Tăng áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm - Phần 1
Thông tin thêm
  • 135 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên