Câu hỏi: Liềm hơi mức nước thường thấy trong trường hợp:

230 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Vỡ tạng đặc

B. Tắc ruột

C. Thủng tạng rỗng

D. Xoắn ruột

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các nguyên nhân sau đây gây tắc mãn đường bài xuất nước tiểu, TRỪ nguyên nhân:

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. Thắt nhầm niệu quãn

C. Chèn ép từ ngoài như xơ sau phúc mạc, túi phình động mạch chủ

D. U trong lòng hoặc trong thành hoặc ngoài đường bài xuất chèn vào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng:

A. Thường có biến chứng sớm

B. Thường có biến dạng rõ rệt

C. Thường chuyển sang ác tính

D. Thường gây hẹp môn vị

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

A. Dị dạng đường tiểu

B. Sỏi hệ tiết niệu

C. Chấn thương hệ tiết niệu

D. Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hình ảnh trên niệu đồì tĩnh mạch của U đường dẫn niệu:

A. Hình khuyết có viền thuốc cản quang bao quanh, cố định

B. Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang, có chân bám hoặc hìnhhẹp đường dẫn niệu

C. Dấu hiệu Goblet dãn đường dẫn niệu trên hình khuyết (NĐTM) hay dấuhiệu Bergman dãn đường dẫn niệu dưới hình khuyết (chụp ngược dòng)

D. Hình khuyết sáng thành dải dọc theo đường dẫn niệu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang đường dẫn niệu, cần phân biệt nhiều nguyên nhân:

A. Sỏi không cản quang

B. U đường dẫn niệu

C. Cục máu đông

D. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các dấu hiệu hình ảnh kén thận điển hình:

A. Hình ảnh rỗng âm với tăng âm sau trên siêu âm

B. Nếu kén kích thước lớn sẽ có hình đè đẩy và cắt cụt một hoặc vài đàithận trên NĐTM

C. Hình khuyết sáng của mô thận cản quang trên phim chụp hệ tiết niệukhông chuẩn bị

D. Trên CLVT khối giới hạn rõ, tỉ trọng dịch trong khoảng 10đến 20 đơnvị Hounsfield, thành dày ngấm thuốc cản quang

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên