Câu hỏi: Viêm thận bể thận mạn:

206 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Hình ảnh siêu âm thận nhỏ bờ không đều, nhu mô tăng âm, không phân biệt tuỷ vỏ thận

B. Hình ảnh trên NĐTM thấy bóng thận nhỏ, nhu mô mỏng, bờ không đềuchỗ lỏm ngang mức đài thận, đài thận hình chuỳ

C. Câu A và B đúng

D. Trên cắt lớp vi tính thấy bóng thận nhỏ, nhu mô giảm tỉ trọng và vôihoá, thành đài bể thận dày

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hình khuyết nham nhở ở đại tràng là do:

A. Khối u đục khoét vào thành

B. Khối u xâm nhập vào lòng

C. Ổ đọng thuốc ở thành

D. Ổ đọng thuốc ở bờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

A. Dị dạng đường tiểu

B. Sỏi hệ tiết niệu

C. Chấn thương hệ tiết niệu

D. Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hình ảnh trên niệu đồì tĩnh mạch của U đường dẫn niệu:

A. Hình khuyết có viền thuốc cản quang bao quanh, cố định

B. Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang, có chân bám hoặc hìnhhẹp đường dẫn niệu

C. Dấu hiệu Goblet dãn đường dẫn niệu trên hình khuyết (NĐTM) hay dấuhiệu Bergman dãn đường dẫn niệu dưới hình khuyết (chụp ngược dòng)

D. Hình khuyết sáng thành dải dọc theo đường dẫn niệu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hình ảnh nào sau đây của đài bể thận trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG PHÙ HỢP với lao thận:

A. Đài bể thận bờ nham nhở không đều

B. Dãn, ứ nước

C. Hang

D. Lệch hướng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Có khi ta cần chẩn đoán phâïn biệt loét hành tá tràng với:

A. Túi thừa ở hang vị

B. Ổ đọng thuốc giả ở tá tràng

C. Góc Treitz

D. Loét sau hành tá tràng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Muốn chẩn đoán tắc ruột cao và tắc ruột thấp người ta căn cứ vào:

A. Các mức hơi dịch

B. Hình dáng và đặc tính của liềm hơi mức nước

C. Hình dáng vị trí kích thước của mức nước hơi

D. Tính chất và phân bố của các liềm hơi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên