Câu hỏi: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

184 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Dị dạng đường tiểu

B. Sỏi hệ tiết niệu

C. Chấn thương hệ tiết niệu

D. Câu A, B và C đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Muốn chẩn đoán tắc ruột cao và tắc ruột thấp người ta căn cứ vào:

A. Các mức hơi dịch

B. Hình dáng và đặc tính của liềm hơi mức nước

C. Hình dáng vị trí kích thước của mức nước hơi

D. Tính chất và phân bố của các liềm hơi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ổ loét ở góc bờ cong nhỏ cần phân biệt với:

A. Ngấn nhu động

B. Hình lồi cố định, thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

C. Hình lồi không cố định, không thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

D. Hình ngấn lõm cố định thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hình ảnh dùi chiêng là biểu hiện của:

A. Loét nông ở dạ dày

B. Loét sâu của dạ dày

C. Loét trong thành của dạ dày

D. Loét sắp thủng của dạ dày

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Có khi ta cần chẩn đoán phâïn biệt loét hành tá tràng với:

A. Túi thừa ở hang vị

B. Ổ đọng thuốc giả ở tá tràng

C. Góc Treitz

D. Loét sau hành tá tràng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán nang thận:

A. Hình rỗng âm và tăng âm sau

B. Hiệu ứng khối choáng chổ trên phim niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết

C. Tỉ trọng dịch trên CLVT

D. Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp phim niệu đồ tĩnh mạch thì sớm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Viêm thận bể thận hạt vàng:

A. Là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, do vi khuẩn gram âm, không làm giảm đáng kể chức năng thận

B. Thường xẩy ra sau ứ mủ do sỏi trên bệnh nhân dị dạng đường tiểu

C. Trên cắt lớp vi tính có hình ảnh thận lớn, nhu mô có những khối giảm tỉtrọng là u hạt vàng, các hốc hoại tử, các đài thận ứ nước, sỏi thận

D. Trên siêu âm thấy thận lớn, sỏi, ứ mủ, các vùng hoại tử xen kẻ vùng cònchức năng.bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên