Câu hỏi: Đoạn D1 tá tràng gồm:

187 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Hành tá tràng

B. Hành tá tràng và gối trên

C. Hành tá tràng và đoạn trung gian

D. Từ ống môn vị đến gối trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các nguyên nhân sau đây gây tắc mãn đường bài xuất nước tiểu, TRỪ nguyên nhân:

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. Thắt nhầm niệu quãn

C. Chèn ép từ ngoài như xơ sau phúc mạc, túi phình động mạch chủ

D. U trong lòng hoặc trong thành hoặc ngoài đường bài xuất chèn vào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hình đồng hồ cát ở dạ dày là do: 

A. Thắt hẹp ở bờ cong lớn

B. Thắt hẹp ở bờ cong nhỏ

C. Thắt hẹp ở cả hai bờ

D. Tổn thương xâm nhập cả hai bờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Siêu âm chẩn đoán hệ tiêu hóa tốt hơn X quang quy ước vì:

A. Đánh giá được toàn bộ các cơ quan trong ổ bụng

B. Đánh gía được hầu hết các tạng trong ổ bụng

C. Đánh giá được cả tạng đặc lẫn một phần của tạng rỗng

D. Đánh giá được cả trong phúc mạc, lẫn ngoài phúc mạc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng:

A. Thường có biến chứng sớm

B. Thường có biến dạng rõ rệt

C. Thường chuyển sang ác tính

D. Thường gây hẹp môn vị

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hình khuyết nham nhở ở đại tràng là do:

A. Khối u đục khoét vào thành

B. Khối u xâm nhập vào lòng

C. Ổ đọng thuốc ở thành

D. Ổ đọng thuốc ở bờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Muốn chẩn đoán tắc ruột cao và tắc ruột thấp người ta căn cứ vào:

A. Các mức hơi dịch

B. Hình dáng và đặc tính của liềm hơi mức nước

C. Hình dáng vị trí kích thước của mức nước hơi

D. Tính chất và phân bố của các liềm hơi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên