Câu hỏi: Các nguyên nhân sau đây gây tắc mãn đường bài xuất nước tiểu, TRỪ nguyên nhân:

203 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. Thắt nhầm niệu quãn

C. Chèn ép từ ngoài như xơ sau phúc mạc, túi phình động mạch chủ

D. U trong lòng hoặc trong thành hoặc ngoài đường bài xuất chèn vào

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để phát hiện đồng thời đá nh giá mức độ trào ngược bàng quang niệu quản, phải dựa vào kỹ thuật nào sau đây:

A. Siêu âm

B. Chụp niệu đồ tĩnh mạch

C. Chụp bàng quang- niệu đạo ngược dòng

D. Chụp cắt lớp vi tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

A. Dị dạng đường tiểu

B. Sỏi hệ tiết niệu

C. Chấn thương hệ tiết niệu

D. Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Lao hệ tiết niệu là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, lan truyền bằng đường máu:

A. Hình ảnh thận mastic trên phim bụng KCB do vôi hoá nhu mô ở giai đoạn tiến triển

B. Hình ảnh NĐTM có giá trị chẩn đoán xáct định với các dấu hiệu hẹpđường dẫn niệu, ứ nước, hình hang lao ở nhu mô thông với đài thận

C. Chẩn đoán xác định dựa vào tìm vi khuẩn lao trực tiếp hoặc cấy nước tiểu

D. Siêu âm thấy các ổ áp xe lao ở nhu mô, đài thận ứ nước, bờ đài thận không đều răng cưa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Viêm thận bể thận hạt vàng:

A. Là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, do vi khuẩn gram âm, không làm giảm đáng kể chức năng thận

B. Thường xẩy ra sau ứ mủ do sỏi trên bệnh nhân dị dạng đường tiểu

C. Trên cắt lớp vi tính có hình ảnh thận lớn, nhu mô có những khối giảm tỉtrọng là u hạt vàng, các hốc hoại tử, các đài thận ứ nước, sỏi thận

D. Trên siêu âm thấy thận lớn, sỏi, ứ mủ, các vùng hoại tử xen kẻ vùng cònchức năng.bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đoạn D1 tá tràng gồm:

A. Hành tá tràng

B. Hành tá tràng và gối trên

C. Hành tá tràng và đoạn trung gian

D. Từ ống môn vị đến gối trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hình khuyết nham nhở ở đại tràng là do:

A. Khối u đục khoét vào thành

B. Khối u xâm nhập vào lòng

C. Ổ đọng thuốc ở thành

D. Ổ đọng thuốc ở bờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên