Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán nang thận:

190 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Hình rỗng âm và tăng âm sau

B. Hiệu ứng khối choáng chổ trên phim niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết

C. Tỉ trọng dịch trên CLVT

D. Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp phim niệu đồ tĩnh mạch thì sớm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

A. Dị dạng đường tiểu

B. Sỏi hệ tiết niệu

C. Chấn thương hệ tiết niệu

D. Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ổ loét ở góc bờ cong nhỏ cần phân biệt với:

A. Ngấn nhu động

B. Hình lồi cố định, thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

C. Hình lồi không cố định, không thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

D. Hình ngấn lõm cố định thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Lao hệ tiết niệu là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, lan truyền bằng đường máu:

A. Hình ảnh thận mastic trên phim bụng KCB do vôi hoá nhu mô ở giai đoạn tiến triển

B. Hình ảnh NĐTM có giá trị chẩn đoán xáct định với các dấu hiệu hẹpđường dẫn niệu, ứ nước, hình hang lao ở nhu mô thông với đài thận

C. Chẩn đoán xác định dựa vào tìm vi khuẩn lao trực tiếp hoặc cấy nước tiểu

D. Siêu âm thấy các ổ áp xe lao ở nhu mô, đài thận ứ nước, bờ đài thận không đều răng cưa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng:

A. Thường có biến chứng sớm

B. Thường có biến dạng rõ rệt

C. Thường chuyển sang ác tính

D. Thường gây hẹp môn vị

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hình khuyết nham nhở ở đại tràng là do:

A. Khối u đục khoét vào thành

B. Khối u xâm nhập vào lòng

C. Ổ đọng thuốc ở thành

D. Ổ đọng thuốc ở bờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hình ảnh nào sau đây của đài bể thận trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG PHÙ HỢP với lao thận:

A. Đài bể thận bờ nham nhở không đều

B. Dãn, ứ nước

C. Hang

D. Lệch hướng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên