Câu hỏi: Để phát hiện đồng thời đá nh giá mức độ trào ngược bàng quang niệu quản, phải dựa vào kỹ thuật nào sau đây:

206 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Siêu âm

B. Chụp niệu đồ tĩnh mạch

C. Chụp bàng quang- niệu đạo ngược dòng

D. Chụp cắt lớp vi tính

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm thận bể thận hạt vàng:

A. Là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, do vi khuẩn gram âm, không làm giảm đáng kể chức năng thận

B. Thường xẩy ra sau ứ mủ do sỏi trên bệnh nhân dị dạng đường tiểu

C. Trên cắt lớp vi tính có hình ảnh thận lớn, nhu mô có những khối giảm tỉtrọng là u hạt vàng, các hốc hoại tử, các đài thận ứ nước, sỏi thận

D. Trên siêu âm thấy thận lớn, sỏi, ứ mủ, các vùng hoại tử xen kẻ vùng cònchức năng.bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Để chẩn đoán thận đa nang kỹ thuật nào sau đây nên chỉ định đầu tiên :

A. Siêu âm

B. Chụp niệu đồ tĩnh mạch

C. Chụp cắt lớp vi tính

D. Chụp động mạch thận

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hình ảnh nào sau đây của đài bể thận trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG PHÙ HỢP với lao thận:

A. Đài bể thận bờ nham nhở không đều

B. Dãn, ứ nước

C. Hang

D. Lệch hướng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các nguyên nhân sau đây gây tắc mãn đường bài xuất nước tiểu, TRỪ nguyên nhân:

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. Thắt nhầm niệu quãn

C. Chèn ép từ ngoài như xơ sau phúc mạc, túi phình động mạch chủ

D. U trong lòng hoặc trong thành hoặc ngoài đường bài xuất chèn vào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Liềm hơi mức nước thường thấy trong trường hợp:

A. Vỡ tạng đặc

B. Tắc ruột

C. Thủng tạng rỗng

D. Xoắn ruột

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Ổ loét ở góc bờ cong nhỏ cần phân biệt với:

A. Ngấn nhu động

B. Hình lồi cố định, thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

C. Hình lồi không cố định, không thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

D. Hình ngấn lõm cố định thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên