Câu hỏi: Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng:

216 Lượt xem
30/08/2021
4.1 10 Đánh giá

A. Thường có biến chứng sớm

B. Thường có biến dạng rõ rệt

C. Thường chuyển sang ác tính

D. Thường gây hẹp môn vị

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm thận bể thận hạt vàng:

A. Là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, do vi khuẩn gram âm, không làm giảm đáng kể chức năng thận

B. Thường xẩy ra sau ứ mủ do sỏi trên bệnh nhân dị dạng đường tiểu

C. Trên cắt lớp vi tính có hình ảnh thận lớn, nhu mô có những khối giảm tỉtrọng là u hạt vàng, các hốc hoại tử, các đài thận ứ nước, sỏi thận

D. Trên siêu âm thấy thận lớn, sỏi, ứ mủ, các vùng hoại tử xen kẻ vùng cònchức năng.bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Lao hệ tiết niệu là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, lan truyền bằng đường máu:

A. Hình ảnh thận mastic trên phim bụng KCB do vôi hoá nhu mô ở giai đoạn tiến triển

B. Hình ảnh NĐTM có giá trị chẩn đoán xáct định với các dấu hiệu hẹpđường dẫn niệu, ứ nước, hình hang lao ở nhu mô thông với đài thận

C. Chẩn đoán xác định dựa vào tìm vi khuẩn lao trực tiếp hoặc cấy nước tiểu

D. Siêu âm thấy các ổ áp xe lao ở nhu mô, đài thận ứ nước, bờ đài thận không đều răng cưa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hình đồng hồ cát ở dạ dày là do: 

A. Thắt hẹp ở bờ cong lớn

B. Thắt hẹp ở bờ cong nhỏ

C. Thắt hẹp ở cả hai bờ

D. Tổn thương xâm nhập cả hai bờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Toàn bộ khung tá tràng có hình:

A. Chữ C

B. Móng ngựa

C. Móng sắt ngựa

D. Lá dương xỉ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Để phát hiện đồng thời đá nh giá mức độ trào ngược bàng quang niệu quản, phải dựa vào kỹ thuật nào sau đây:

A. Siêu âm

B. Chụp niệu đồ tĩnh mạch

C. Chụp bàng quang- niệu đạo ngược dòng

D. Chụp cắt lớp vi tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào:

A. Bờ của ổ đọng thuốc

B. Kích thước của ổ đọng thuốc

C. Vị trí của ổ đọng thuốc

D. Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên