Câu hỏi: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ........... kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ................. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản - XHCN 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN Câu 6: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

283 Lượt xem
18/11/2021
4.3 8 Đánh giá

A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

B. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

D. Cả a,b,c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quyền công tố trước tòa là:

A. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.

B. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.

C. Quyền xác định tội phạm.

D. Cả a, b, c.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:

A. Quốc hội

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

C. Chính phủ

D. Cả a,b,c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

A. Nhân chứng

B. Vật chứng

C. Vi phạm pháp luật

D. a và b đúng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: “Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm”. Bộ phận giả định là:

A. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ

B. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

C. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này

D. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn pháp luật đại cương - Phần 2
Thông tin thêm
  • 32 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm