Câu hỏi: Lệnh điều chuyển vốn bằng chuyển khoản giữa KBNN Tỉnh và KBNN Huyện được thực hiện qua kênh:
A. Thanh toán LKB trên mạng diện rộng (loại 8)
B. Thanh toán LKB bằng thư (loại 3)
C. Thanh toán LKB qua mạng máy tính (loại 7)
D. Thanh toán liên ngân hàng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Câu 1: Kế toán tiền gửi các quỹ tài chính tại Kho bạc nhà nước sử dụng tài khoản kế toán nào?
A. TK 3720
B. TK 1131
C. TK 3760
D. TK 3740
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Hết thời gian chỉnh lý quyết toán NS Tỉnh, NS Trung ương năm trước, kế toán KBNN Huyện lập phiếu chuyển khoản chuyển số thu, chi NS năm trước về KBNN Tỉnh và hạch toán:
A. Nợ TK701.XX.XX.XXXXX Nợ TK711.XX.XX.XXXXX Có TK640.01.XX.XXXXX, Và: Nơ TK640.01.XX.XXXXX. Có TK301.XX.XX.XXXXX Có TK311.XX.XX.XXXXX
B. Nợ TK701.XX.XX.XXXXX Nợ TK711.XX.XX.XXXXX Có TK650.01.XX.XXXXX, Và: Nợ TK650.01.XX.XXXXX Có TK301.XX.XX.XXXXX Có TK311.XX.XX.XXXXX
C. Nợ TK702.XX.XX.XXXXX Nợ TK712.XX.XX.XXXXX Có TK640.01.XX.XXXXX, Và: Nơ TK640.01.XX.XXXXX Có TK302.XX.XX.XXXXX Có TK312.XX.XX.XXXXX
D. Nợ TK702.XX.XX.XXXXX Nợ TK712.XX.XX.XXXXX Có TK650.01.XX.XXXXX, Và: Nơ TK650.01.XX.XXXXX Có TK302.XX.XX.XXXXX Có TK312.XX.XX.XXXXX
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chứng từ thanh toán vốn đầu tư nào sau đây không phải là cơ sở để ghi nhập, xuất hạn mức vốn đầu tư trên tài khoản ngoại bảng 08:
A. Thông báo hạn mức vốn đâu tư (C3-07/NS)
B. Giấy rút vốn đầu tư kiêm lĩnh tiền mặt (C3-01/NS), chuyển khoản (C3-02/NS)
C. Giấy đề nghi thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (C3-03/NS)
D. Giấy nộp trả vốn đầu tư bằng tiền mặt (C3-04/NS), chuyển khoản (C3-05/NS)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chứng từ sử dụng để Kế toán viên KBNN hạch toán kế toán thanh toán LKB nội Tỉnh trên mạng diện rộng là:
A. Các UNC chuyển tiền của khách hàng giao dịch liên quan đến thanh toán LKB nội Tỉnh
B. Các giấy rút dự toán ngân sách kiêm chuyển tiền của khách hàng giao dịch liên quan đến thanh toán LKB nội Tỉnh
C. Các chứng từ điện tử được chuyển hóa từ chứng từ kế toán gốc (séc, UNC, giấy rút dự toán, giấy nộp tiền vào NSNN . . .) theo đúng các chuẩn dữ liệu quy định
D. Bảng kê thanh toán kiêm giấy báo LKB (Nợ hoặc Có)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nhận được lệnh quyết toán vốn của KBNN Tỉnh, Kế toán KBNN Huyện lập phiếu chuyển tiêu tất toán số dư có trên các tài khoản LKB nội Tỉnh trên mạng diện rộng đi, đến và hạch toán như sau:
A. Nợ TK631.02.XX.XXXXX. Có TK641.01.XX.XXXXX Có TK645.01.XX.XXXXX
B. Nợ TK651.01.XX.XXXXX Nợ TK655.01.XX.XXXXX Có TK631.02.XX.XXXXX
C. Nợ TK641.01.XX.XXXXX Nợ TK645.01.XX.XXXXX Có TK631.02.XX.XXXXX
D. Nợ TK631.02.XX.XXXXX. Có TK651.01.XX.XXXXX Có TK655.01.XX.XXXXX
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Sau khi có quyết toán chính thức thu, chi NS Huyện được duyệt, kế toán KBNN Huyện lập phiếu chuyển khoản hạch toán:
A. Nợ TK721.XX.XX.XXXXX/ Có TK403.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK403.01.XX.XXXXX/ Có TK321.XX.XX.XXXXX
B. Nợ TK721.XX.XX.XXXXX/ Có TK404.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK404.01.XX.XXXXX/ Có TK321.XX.XX.XXXXX
C. Nợ TK722.XX.XXXXX/ Có TK403.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK403.01.XX.XXXXX/ Có TK322.XX.XX.XXXXX
D. Nợ TK722.XX.XX.XXXXX/ Có TK404.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK404.01.XX.XXXXX/ Có TK322.XX.XX.XXXXX
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 15
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 256
- 8
- 25
-
93 người đang thi
- 258
- 4
- 25
-
54 người đang thi
- 290
- 3
- 25
-
73 người đang thi
- 260
- 3
- 25
-
96 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận