Câu hỏi: Kế toán hạn mức vốn đầu tư được hạch toán theo nguyên tắc ghi đơn trên tài khoản ngoại bảng:
A. TK 08
B. TK 09
C. TK 10
D. TK 11
Câu 1: Sau khi có quyết toán chính thức thu, chi NS Huyện được duyệt, kế toán KBNN Huyện lập phiếu chuyển khoản hạch toán:
A. Nợ TK721.XX.XX.XXXXX/ Có TK403.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK403.01.XX.XXXXX/ Có TK321.XX.XX.XXXXX
B. Nợ TK721.XX.XX.XXXXX/ Có TK404.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK404.01.XX.XXXXX/ Có TK321.XX.XX.XXXXX
C. Nợ TK722.XX.XXXXX/ Có TK403.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK403.01.XX.XXXXX/ Có TK322.XX.XX.XXXXX
D. Nợ TK722.XX.XX.XXXXX/ Có TK404.01.XX.XXXXX, đồng thời : Nợ TK404.01.XX.XXXXX/ Có TK322.XX.XX.XXXXX
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cơ quan nào chủ trì tổ chức việc giám sát ngân sách nhà nước của cộng đồng theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
B. HĐND các cấp
C. Quốc hội
D. Chính phủ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Đĩa bảo mật thanh toán LKB nội Tỉnh trên mạng diện rộng được sử dụng trong thao tác nghiệp vụ nào dưới đây:
A. Lập chứng từ thanh toán LKB đi tại KB.A
B. Ký kiểm soát chứng từ kế toán ở KB.A
C. In phục hồi chứng từ thanh toán LKB đến tại KB.B
D. Kiểm soát chứng từ thanh toán LKB đi, LKB đến
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây Kế toán Trưởng đơn vị KBNN không cần tính ký hiệu mật:
A. Thanh toán LKB ngoại Tỉnh qua mạng máy tính
B. Thanh toán LKB nội Tỉnh trên mạng diện rộng
C. Thanh toán LKB ngoại Tỉnh bằng thư chuyển tiền cầm tay
D. Thanh toán LKB ngoại Tỉnh bằng thư chuyển tiền thông thường
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Căn cứ vào biên bản thu giữ tiền giả tại KBNN Huyện, kế toán KBNN Huyện lập phiếu chuyển khoản ghi:
A. Nhập tài khoản 050
B. Nhập tài khoản 051
C. Xuất tài khoản 050
D. Xuất tài khoản 051
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nhận được lệnh quyết toán vốn của KBNN Tỉnh, Kế toán KBNN Huyện lập phiếu chuyển tiêu tất toán số dư có trên các tài khoản LKB nội Tỉnh trên mạng diện rộng đi, đến và hạch toán như sau:
A. Nợ TK631.02.XX.XXXXX. Có TK641.01.XX.XXXXX Có TK645.01.XX.XXXXX
B. Nợ TK651.01.XX.XXXXX Nợ TK655.01.XX.XXXXX Có TK631.02.XX.XXXXX
C. Nợ TK641.01.XX.XXXXX Nợ TK645.01.XX.XXXXX Có TK631.02.XX.XXXXX
D. Nợ TK631.02.XX.XXXXX. Có TK651.01.XX.XXXXX Có TK655.01.XX.XXXXX
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 15
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 321
- 8
- 25
-
17 người đang thi
- 317
- 4
- 25
-
31 người đang thi
- 358
- 3
- 25
-
73 người đang thi
- 336
- 3
- 25
-
57 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận