Câu hỏi: Làm thế nào để trẻ ăn hết suất trong mỗi bữa ăn?

185 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Món ăn chế biến ngon, hợp khẩu vị của trẻ, phù hợp với từng độ tuổi, phù hợp theo mùa

B. Khẩu phần ăn đảm bảo tính cân đối, món ăn trình bày đẹp

C. Trẻ được hứng thú, động viên hợp lý trong bữa ăn

D. Tất cả câu trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các nội dung đánh giá trẻ gồm?

A. Tình trạng sức khoẻ của trẻ; Thái độ, trạng thái cảm xúc và hành vi của trẻ; kiến thức và kỹ năng của trẻ

B. Tình trạng tiếp thu của trẻ; tình hình học tập trong ngày; kết quả thực hiện các hoạt động do cô tổ chức

C. Các chủ đề trẻ được tham gia; tình hình sức khoẻ; kiến thức và kỹ năng của trẻ

D. Câu b và c sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo đồng chí, các nội dung để đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm:

A. Phẩm chất tư tưởng, chính trị; kỹ năng chuyên môn; kỹ năng sư phạm

B. Phẩm chất tư tưởng, chính trị; nâng cao tay nghề; phẩm chất đạo đức lối sống

C. Nâng cao tay nghề; đảm bảo ngày giờ công; rèn luyện sức khỏe

D. Phẩm chất đạo đức; ý thức tổ chức; trình độ tay nghề

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Sắp xếp góc hoạt động như thế nào là phù hợp?

A. Cần bảo đảm an toàn cho trẻ

B. Bày biện dụng cụ, đồ dùng, đồ chơi phải làm sao cho trẻ dễ lấy, dễ cất, dễ thao tác. Đồ dùng cần sinh động, nhưng không quá nhiều gây cảm giác hỗn độn và trẻ mất tập trung chú ý

C. Cả a và b đều phù hợp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chương trình giáo dục mầm non mới bàn hành kèm theo Thông tư số:

A. 17/ 2009/TT/BGD&ĐT ngày 25/7/2009

B. 09/ 2009/TT/BGD &ĐT ngày 7/5/2009

C. 32/ 2010/TT/BGD&ĐT ngày 2/12/2010

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Mã số MN 56 1001 là mã số của tên thiết bị nào?

A. Đồ dùng cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi

B. Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu cho trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi

C. Sách tài liệu băng đĩa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm