Câu hỏi: Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối đa đoan dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối là là bao nhiêu trong các phương án sau:

220 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Chiều dài tối đa 700 mét 

B. Chiều dài tối thiểu 800 mét 

C. Chiều dài tối thiểu 900 mét 

D. Chiều dài tối thiểu 100 mé

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trước khi về ga giả sử cần thiết kế 3 đường cong liên tiếp, hãy chỉ ra tập hợp bán kính đường cong nào là hợp lý nhất?

A. 1000 – 800 – 600 m – Ga 

B. 800 – 800 – 800 m – Ga 

C. 600 – 800 – 1000 m – Ga 

D. 1000 – 600 – 800 m – Ga

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Hãy cho biết nguyên tắc chọn hướng ưu tiên khi chọn tuyến cho đường hầm xuyên núi là gì?

A. Tim hầm chạy song song với đường phương. 

B. Tim hầm cắt vuông góc với đường phương. 

C. Ưu tiên cho việc chọn vị trí hai cửa hầm. 

D. Ưu tiên cho vị trí khống chế của tuyến đường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trên đường cong bề rộng mặt nền đường được nới rộng về phía nào?

A. Lưng đường cong

B. Bụng đường cong 

C. Nới đều sang cả hai bên lưng và bụng đường cong 

D. Cả ba đáp án trên đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Độ dằn của tầu (độ chìm xuống của tầu so với mực nước tĩnh) lớn nhất khi:

A. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu nhỏ 

B. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu lớn 

C. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu lớn 

D. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu nhỏ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào so với khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường thẳng?

A. Nới rộng về phía bụng đường cong 

B. Nới rộng về phía lưng đường cong 

C. Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong 

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên