Câu hỏi: Khi nào khoản nợ hạch toán ngoại bảng được đề nghị xem xét cho xuất toán khỏi ngoại bảng?
A. Hạch toán ngoại bảng từ 02 năm trở lên
B. Hạch toán ngoại bảng từ đủ 05 năm trở lên
C. Hạch toán ngoại bảng từ 10 năm trở lên
D. Hạch toán ngoại bảng từ 15 năm trở lên
Câu 1: Khi khách hàng được xét giảm, miễn lãi/phí bảo lãnh theo trường hợp bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn, văn bản giải trình khó khăn của khách hàng trước thời điểm xem xét giảm, miễn lãi/phí bảo lãnh tối đa bao nhiêu tháng?
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 12 tháng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt XLRRTD?
A. Hội đồng tín dụng cơ sở tại chi nhánh
B. Tổng Giám đốc
C. Hội đồng XLRRTD
D. Tùy thuộc vào giá trị khoản nợ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Tại quy định về phân loại nợ theo phương pháp định lượng, các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba chưa bị quá hạn được phân loại vào nhóm nợ nào?
A. Nhóm 2
B. Nhóm 3
C. Nhóm 4
D. Nhóm 5
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Tại chi nhánh, cấp nào có thẩm quyền xét duyệt các khoản nợ Chi nhánh đề xuất sử dụng dự phòng để XLRRTD?
A. Hội đồng tín dụng cơ sở
B. Giám đốc Chi nhánh
C. Phó Giám đốc phụ trách QLKH
D. Tùy thuộc vào giá trị khoản nợ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Đối với Thư bảo lãnh có thời hạn hiệu lực mở, việc thanh lý hợp đồng bảo lãnh thực hiện như thế nào?
A. Không thực hiện thanh lý hợp đồng
B. Cán bộ QTTD tự động giải toả bảo lãnh trên phân hệ TF và chuyển hồ sơ bảo lãnh cho lãnh đạo kiểm tra và duyệt giải tỏa.
C. Bộ phận QLKH lập Đề xuất tất toán bảo lãnh kèm theo hồ sơ liên quan chuyển sang Bộ phận QTTD để tất toán bảo lãnh trên TF.
D. Bộ phận QLKH tập hợp các bằng chứng liên quan đến điều kiện hết hiệu lực của Thư bảo lãnh và lập Đề xuất tất toán bảo lãnh chuyển sang Bộ phận QTTD để thực hiện tất toán bảo lãnh trên TF, in bản draft trình lãnh đạo phòng ký kiểm soát và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Mức giảm, miễn lãi tối đa đối với trường hợp khách hàng có thiện chí trả nợ là bao nhiêu?
A. 50% nợ lãi chưa thu
B. 100% nợ lãi chưa thu
C. 100% lãi chưa thu và lãi đã thu
D. Không phải trường hợp nào trên đây
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 400
- 1
- 25
-
61 người đang thi
- 457
- 0
- 25
-
58 người đang thi
- 358
- 0
- 25
-
55 người đang thi
- 365
- 0
- 25
-
16 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận