Câu hỏi: Mức giảm, miễn lãi tối đa đối với trường hợp khách hàng có thiện chí trả nợ là bao nhiêu?
A. 50% nợ lãi chưa thu
B. 100% nợ lãi chưa thu
C. 100% lãi chưa thu và lãi đã thu
D. Không phải trường hợp nào trên đây
Câu 1: Định kỳ xem xét sử dụng dự phòng để XLRRTD tại BIDV được quy định như thế nào?
A. 1 năm xem xét 1 lần
B. 9 tháng xem xét 1 lần
C. 6 tháng xem xét 1 lần
D. Định kỳ hàng quý hoặc theo quyết định của cấp có thẩm quyền
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo Điều 10 Thông tư 02/2013/TTNHNN, khách hàng có nợ quá hạn 10 ngày được phân loại vào nhóm nợ nào?
A. Nhóm 1
B. Nhóm 2
C. Nhóm 3
D. Nhóm 4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cấp nào tại Chi nhánh có thẩm quyền quyết định giảm, miễn lãi/phí bảo lãnh đối với khách hàng?
A. Hội đồng tín dụng cơ sở
B. Giám đốc Chi nhánh
C. Phó Giám đốc phụ trách QLKH
D. a, b,c đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Khoản nợ sau khi được xử lý rủi ro chuyển hạch toán ngoại bảng được quản lý như thế nào?
A. Chuyển lên Hội sở chính quản lý tập trung
B. Chi nhánh tiếp tục quản lý, thu hồi nợ
C. Khoanh lại chờ xóa nợ
D. Tùy thuộc vào giá trị khoản nợ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Theo Điều 10 Thông tư 02/2013/TTNHNN, các khoản nợ quá hạn 180 ngày được phân loại vào nhóm nào?
A. Nhóm 2
B. Nhóm 3
C. Nhóm 4
D. Nhóm 5
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Sau khi khoản nợ được XLRR chuyển hạch toán ngoại bảng, Ngân hàng áp dụng lãi suất như thế nào?
A. Lãi suất 0%
B. Lãi suất trong hạn
C. Lãi suất quá hạn
D. Áp dụng lãi suất theo quy định tại Hợp đồng tín dụng đã ký với khách hàng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 425
- 1
- 25
-
37 người đang thi
- 477
- 0
- 25
-
86 người đang thi
- 380
- 0
- 25
-
69 người đang thi
- 385
- 0
- 25
-
26 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận