Câu hỏi: Theo quy định cấp tín dụng hiện hành của BIDV, trường hợp nào doanh nghiệp phải cung cấp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán/báo cáo quyết toán thuế?
A. Cấp tín dụng đối với các doanh nghiệp lớn
B. Cấp tín dụng có tổng giới hạn tín dụng đối với một khách hàng từ 300 tỷ đồng trở lên
C. Cấp tín dụng đối với công ty đại chúng
D. Cả b và c
Câu 1: BIDV xem xét giảm, miễn lãi đối với trường hợp nào?
A. Nợ lãi trong hạn
B. Nợ lãi quá hạn
C. Lãi khách hàng đã trả cho ngân hàng
D. Cả A và B
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo quy định tại Điều 10 Thông tư 02/2013/TT-NHNN, đối với các khoản nợ trung dài hạn cơ cấu lại thời hạn trả nợ, điều kiện cần thiết để phân loại khoản vay vào nhóm nợ có độ rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) là gì?
A. Khách hàng trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại trong thời hạn tối thiểu mười hai (12) tháng kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại
B. Khách hàng trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại trong thời hạn tối thiểu ba (03) tháng kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại
C. Khách hàng trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại trong thời hạn tối thiểu sáu (06) tháng kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại
D. Cả a, b, c đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Định kỳ xem xét sử dụng dự phòng để XLRRTD tại BIDV được quy định như thế nào?
A. 1 năm xem xét 1 lần
B. 9 tháng xem xét 1 lần
C. 6 tháng xem xét 1 lần
D. Định kỳ hàng quý hoặc theo quyết định của cấp có thẩm quyền
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Theo Điều 10 Thông tư 02/2013/TTNHNN, khách hàng có nợ quá hạn 10 ngày được phân loại vào nhóm nợ nào?
A. Nhóm 1
B. Nhóm 2
C. Nhóm 3
D. Nhóm 4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Bạn hãy cho biết cách xác định hạn mức tín dụng ngắn hạn?
A. = Chi phí SX cần thiết trong năm KH/Vòng quay VLĐ - Vốn tự có - Vốn khác
B. =Chi phí cần thiết cho SXKD - Vốn tự có - Vốn khác
C. = số dư các khoản nợ ngắn hạn đến thời điểm xác định hạn mức + giá trị các khoản vay ngắn hạn dự kiến phát sinh trong năm
D. Cả a, b và c đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: BIDV có giảm, miễn phí bảo lãnh đã thu hay không?
A. Có, nếu khách hàng không còn tồn tại
B. Có, nếu khách hàng gặp khó khăn
C. Có nếu khách hàng có thiện chí trả nợ
D. Không miễn, giảm phí bảo lãnh đã thu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 447
- 1
- 25
-
34 người đang thi
- 491
- 0
- 25
-
26 người đang thi
- 394
- 0
- 25
-
70 người đang thi
- 402
- 0
- 25
-
14 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận