Câu hỏi: Khi kiểm toán BCTC cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2018, KTV Hùng phụ trách khoản mục kiểm toán tiền đã phát hiện sai phạm sau: - Phí chuyển tiền chưa được ghi nhận trong sổ kế toán tháng 10, 11, 12 là 4.5 triệu đồng Giả sử sai phạm này là trọng yếu, bút toán điều chỉnh cần thiết đối với sai phạm trên là:

351 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Nợ TK 635: 4,5 triệu đồng/ Có TK 111: 4,5 triệu đồng

B. Nợ TK 421: 3,6 triệu đồng, Nợ TK 3334: 0,9 triệu đồng/ Có TK 112:4,5 triệu đồng

C. Nợ TK 112: 4,5 triệu đồng/ Có TK 421: 3,6 triệu đồng, Có TK 3334: 0,9 triệu đồng

D. Nợ TK 421: 4,5 triệu đồng/ Có TK 112: 4,5 triệu đồng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm toán BCTC cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/20X8, KTV Hùng phụ trách khoản muc kiểm toán tiền đã phát hiện sai phạm sau: - Phí chuyển tiền chưa được ghi nhận trong sổ kế toán tháng 10, 11, 12 là 4.500.000 đồng Ảnh hưởng của sai phạm này tới BCTC (thuế suất thuế TNDN là 20%) là:

A. Số dư Tiền gửi ngân hàng bị giảm 4.500.000 đồng

B. Số dư Tiền gửi ngân hàng bị giảm 3.600.000 đồng

C. Số dư Tiền gửi ngân hàng bị tăng 4.500.000 đồng

D. Số dư Tiền gửi ngân hàng bị tăng 3.600.000 đồng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Mục tiêu kiểm toán Quyền và nghĩa vụ đối với tiền được hiểu là:

A. Số dư các khoản tiền trên BCTC là có thật

B. Đơn vị có quyền sở hữu về mặt pháp lý đối với các khoản tiền được ghi nhận

C. Số liệu chi tiết của tài khoản tiền khớp đúng với số dư trên Sổ cái

D. Các phép tính liên quan đến tài khoản tiền đều chính xác về mặt số học

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản tài sản:

A. Số dư đầu kỳ bên Có

B. Số phát sinh tăng bên Nợ

C. Số phát sinh giảm bên Nợ

D. Số dư cuối kỳ bên Có

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn:

A. Số dư đầu kỳ bên Có

B. Số phát sinh tăng bên Nợ

C. Số phát sinh giảm bên Có

D. Số dư cuối kỳ bên Nợ

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Các yêu cầu kiểm soát nội bộ đối với tiền là:

A. Thu đủ

B. Chi đúng

C. Duy trì số dư tồn quỹ hợp lý

D. Thu đủ, chi đúng, duy trì số dư tồn quỹ hợp lý

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Định khoản giản đơn là định khoản:

A. Có liên quan đến 1 tài khoản

B. Có liên quan đến 2 tài khoản

C. Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản

D. Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 9
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên