Câu hỏi: Định khoản giản đơn là định khoản:

372 Lượt xem
30/08/2021
2.8 10 Đánh giá

A. Có liên quan đến 1 tài khoản

B. Có liên quan đến 2 tài khoản

C. Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản

D. Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn:

A. Số dư đầu kỳ bên Có

B. Số phát sinh tăng bên Nợ

C. Số phát sinh giảm bên Có

D. Số dư cuối kỳ bên Nợ

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Nguyên tắc ghi sổ kép không áp dụng đối với các tài khoản nào sau đây:

A. Các tài khoản tài sản, nguồn vốn

B. Các tài khoản doanh thu, chi phí

C. Các tài khoản ngoài bảng

D. Câu a và b

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Mục tiêu kiểm toán Quyền và nghĩa vụ đối với tiền được hiểu là:

A. Số dư các khoản tiền trên BCTC là có thật

B. Đơn vị có quyền sở hữu về mặt pháp lý đối với các khoản tiền được ghi nhận

C. Số liệu chi tiết của tài khoản tiền khớp đúng với số dư trên Sổ cái

D. Các phép tính liên quan đến tài khoản tiền đều chính xác về mặt số học

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Cho biết thủ tục phân tích thực hiện khi kiểm toán tiền?

A. So sánh số dư tiền và các khoản tương đương tiền năm nay so với năm trước, giải thích những biến động bất thường

B. Chứng kiến kiểm kê quỹ tiền mặt

C. Lập và gửi thư xác nhận số dư tài khoản tiền gửi ngân hàng

D. Đọc lướt Sổ cái để phát hiện những nghiệp vụ bất thường

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Rủi ro nào dưới đây KHÔNG phải là rủi ro đối với số dư tiền mặt và tiền gửi ngân hàng:

A. Có sự khác biệt giữa số dư tiền gửi ngân hàng và sổ kế toán tiền gửi ngân hàng

B. Số dư tiền mặt bị trình bày bỏ sót

C. Bảng đối chiếu số dư tiền gửi ngân hàng được thực hiện bởi người không bảo quản tài sản tiền

D. Số dư tiền gửi ngân hàng không thuộc quyền sở hữu đối với khách hàng kiểm toán

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 9
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên