Câu hỏi: Khi kiểm định thi công đập đất, tần suất lấy mẫu kiểm tra dung trọng đất lẫn nhiều cát cuội sỏi đắp thân đập được quy định bằng bao nhiêu?

218 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. 1 tổ mẫu/(200-400)m3

B. 1 tổ mẫu/200m3

C. 1 tổ mẫu/300m3

D. 1 tổ mẫu/400m3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cần sử dụng phương pháp nào để đánh giá khả năng làm việc an toàn của các kết cấu xây đúc đặt trong đập?

A. Kiểm tra bằng mắt thường để xác định nứt nẻ, nghiêng lệch, thấm, hỏng khớp nối, xâm thực bề mặt.

B. Sử dụng thiết bị đo cường độ vật liệu hiện tại.

C. a, b và so sánh cường độ thực đo với cường độ thiết kế của kết cấu.

D. a, b và tính toán kiểm tra sức chịu tải của kết cấu ứng với cường độ thực đo.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi kiểm định đập đất, đường bão hòa như thế nào thì được xem là an toàn?

A. Không đổ ra mái ở vị trí cao hơn đỉnh của thiết bị thoát nước thấm thân đập

B. Kết quả tính toán cho thấy mái đập ổn định với đường bão hòa này

C. Cả hai ý trên

D. Theo a, b và gradient thấm thân đập nằm trong phạm vi cho phép

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trong kiểm định đập, cao trình đỉnh đập yêu cầu được xác định như thế nào?

A. Tính theo quy định của tiêu chuẩn hiện hành, với mực nước hồ và sóng gió được cập nhật tại thời điểm kiểm định.

B. Tính theo quy định của tiêu chuẩn hiện hành, với mực nước hồ và sóng gió được lấy theo số liệu thiết kế.

C. Tính theo quy định của tiêu chuẩn hiện hành, với số liệu sóng gió được cập nhật.

D. Tính theo quy định của tiêu chuẩn hiện hành, với mực nước hồ được cập nhật.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi kiểm định khả năng lật của đập bê tông trên nền đá, với bài toán phẳng cần giả thiết tâm lật tại vị trí nào?

A. Mép biên hạ lưu đáy đập.

B. Mép biên thượng lưu đáy đập.

C. Điểm giữa của đáy đập.

D. Cả a và b.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp II được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 0,8m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

B. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,2m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,4m; với MNLTK: 1,1; với MNLKT: 0,4m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên