Câu hỏi: Trong kiểm định đập đất, điều kiện an toàn về thấm gồm những nội dung gì?

262 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Đường bão hòa không đổ ra mái ở vị trí cao hơn đỉnh của thiết bị thoát nước thấm thân đập, thân đập đảm bảo ổn định về trượt, về thấm

B. Lượng nước thấm thoát ra hạ lưu nhỏ hơn trị số cho phép, nước thấm ra hạ lưu là nước trong

C. a và b

D. a, b và đường bão hòa thực đo ở vị trí thấp hơn so với tính toán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm định đập đất, đường bão hòa như thế nào thì được xem là an toàn?

A. Không đổ ra mái ở vị trí cao hơn đỉnh của thiết bị thoát nước thấm thân đập

B. Kết quả tính toán cho thấy mái đập ổn định với đường bão hòa này

C. Cả hai ý trên

D. Theo a, b và gradient thấm thân đập nằm trong phạm vi cho phép

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Cần sử dụng phương pháp nào để đánh giá khả năng làm việc an toàn của các kết cấu kim loại và thiết bị ở công trình đập?

A. Phân tích các kết quả quan trắc đo đạc, các báo cáo định kỳ và đột xuất của chủ đập.

B. Quan sát bằng mắt thường; trao đổi với cán bộ vận hành đập. 

C. Dùng công cụ, thiết bị đo độ lệch, cường độ của kết cấu.

D. Tất cả các phương pháp trên.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khi kiểm định sức chịu tải của nền đá đập bê tông trọng lực, ứng suất từ đập truyền xuống nền thường được xác định theo phương pháp nào?

A. Phương pháp lý thuyết đàn hồi

B. Phương pháp phần tử hữu hạn

C. Phương pháp sức bền vật liệu (công thức nén lệch tâm)

D. Phương pháp thí nghiệm mô hình

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp II được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 0,8m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

B. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,2m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,4m; với MNLTK: 1,1; với MNLKT: 0,4m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên