Câu hỏi: Khi kiểm định độ bền trên mặt cắt nằm ngang của thân đập bê tông trọng lực cấp I và cấp II cao trên 60m, có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, với tổ hợp lực đặc biệt có động đất thì chiều sâu giới hạn cho phép của vùng kéo ở mặt thượng lưu bằng bao nhiêu?

242 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. B/3,5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán)

B. B/6

C. B/7,5

D. B/10

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong kiểm định đập bê tông trọng lực, số liệu quan trắc lún được sử dụng như thế nào?

A. Để đối chiếu với số liệu tính toán thiết kế

B. Để đối chiếu cao độ đỉnh đập hiện tại với trị số yêu cầu được tính theo mực nước và sóng gió cập nhật

C. Xác định chênh lệch lún giữa các đơn nguyên kề nhau và phân tích xu thế lún theo thời gian

D. Theo b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong kiểm định đập đất, kết quả quan trắc chuyển vị ngang của đập được sử dụng để làm gì?

A. So sánh với số liệu tính chuyển vị trong thiết kế

B. So sánh với số liệu tính chuyển vị giới hạn an toàn đập

C. Phân tích xu thế chuyển vị của đập theo thời gian

D. Theo b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi kiểm định đập đất, số liệu quan trắc đường bão hòa thấm được sử dụng như thế nào?

A. Để so sánh với đường bão hòa thiết kế.

B. Phục vụ tính toán kiểm tra ổn định mái và kiểm tra độ bền thấm thân đập.

C. Làm căn cứ tính lưu lượng thấm qua mặt cắt quan trắc.

D. Theo a và b.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khả năng xả lũ an toàn của công trình đập được đánh giá như thế nào?

A. Các mực nước lũ lớn nhất trong hồ (theo tần suất tính toán) không vượt quá giới hạn tương ứng tính từ cao trình đỉnh đập hiện có với các trị số sóng gió và độ cao an toàn theo tiêu chuẩn thiết kế đập

B. Mực nước cao nhất ở hạ du không vượt quá giới hạn cho phép

C. Bản thân công trình xả lũ không bị mất an toàn khi xả lưu lượng lớn nhất

D. Theo a và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp II được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 0,8m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

B. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,2m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,4m; với MNLTK: 1,1; với MNLKT: 0,4m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên