Câu hỏi: Khi kiểm định độ bền trên mặt tiếp giáp giữa đập và nền, có cách nước ở mặt thượng lưu của đập bê tông trọng lực cấp I và cấp II cao trên 60m, với tổ hợp lực đặc biệt không có động đất thì chiều sâu giới hạn cho phép của vùng kéo ở mặt thượng lưu bằng bao nhiêu?

226 Lượt xem
30/08/2021
2.9 10 Đánh giá

A. B/4 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán)

B. B/5

C. B/6

D. B/8

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp II được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 0,8m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

B. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,2m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,4m; với MNLTK: 1,1; với MNLKT: 0,4m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cần sử dụng phương pháp nào để đánh giá khả năng làm việc an toàn của các kết cấu kim loại và thiết bị ở công trình đập?

A. Phân tích các kết quả quan trắc đo đạc, các báo cáo định kỳ và đột xuất của chủ đập.

B. Quan sát bằng mắt thường; trao đổi với cán bộ vận hành đập. 

C. Dùng công cụ, thiết bị đo độ lệch, cường độ của kết cấu.

D. Tất cả các phương pháp trên.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi kiểm định đập bê tông trên nền đá, cần sử dụng số liệu quan trắc ứng suất tại những vị trí nào?

A. Mép biên thượng, hạ lưu đập, mép biên các hành lang.

B. Mặt tiếp giáp đập và nền.

C. Tất cả các vị trí có đặt thiết bị quan trắc ứng suất.

D. Cả a và b.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cần sử dụng phương pháp nào để đánh giá khả năng làm việc an toàn của các kết cấu xây đúc đặt trong đập?

A. Kiểm tra bằng mắt thường để xác định nứt nẻ, nghiêng lệch, thấm, hỏng khớp nối, xâm thực bề mặt.

B. Sử dụng thiết bị đo cường độ vật liệu hiện tại.

C. a, b và so sánh cường độ thực đo với cường độ thiết kế của kết cấu.

D. a, b và tính toán kiểm tra sức chịu tải của kết cấu ứng với cường độ thực đo.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên