Câu hỏi: Khi kiểm định đập bê tông trên nền đá, cần sử dụng số liệu quan trắc ứng suất tại những vị trí nào?

186 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Mép biên thượng, hạ lưu đập, mép biên các hành lang.

B. Mặt tiếp giáp đập và nền.

C. Tất cả các vị trí có đặt thiết bị quan trắc ứng suất.

D. Cả a và b.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm định đập bê tông, số liệu quan trắc lực kéo cốt thép được sử dụng để làm gì?

A. Kiểm tra tính hợp lý của việc bố trí cốt thép

B. Kiểm tra điều kiện bền của kết cấu có bố trí cốt thép

C. Kiểm tra khả năng xuất hiện vết nứt trong kết cấu

D. Cả 3 ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Vì sao chi phí dự phòng trong dự án đầu tư xây dựng lớn và phức tạp cần cao hơn các dự án khác?

A. Do nhiều cơ quan có liên quan nên có nhiều yêu cầu mới đặt ra khiến phải thay đổi thiết kế trong quá trình thực hiện để đáp ứng, từ đó chi phí phát sinh tăng lên

B. Do thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng lớn và phức tạp nên rủi ro nhiều hơn

C. Do sử dụng nhiều chủng loại vật liệu và máy móc thiết bị hơn

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Trong kiểm định đập bê tông trọng lực có chiều cao tới 60m chịu tổ hợp tải trọng cơ bản, điều kiện bền của các điểm trên mặt thượng lưu đập được quy định như thế nào?

A. Ứng suất chính nén lớn nhất không vượt quá cường độ nén của vật liệu.

B. Ứng suất nén theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn ¼ trị số áp suất thủy tĩnh tại điểm xét.

C.  Cả a và b.

D. Cả a, b và không có ứng suất kéo.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp I được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 1,8m; với MNLTK: 1,2m; với MNLKT: 0,7m

B. Với MNDBT: 1,5m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,5m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,6; với MNLKT: 0,2m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên