Câu hỏi: Trong kiểm định đập bê tông trọng lực có chiều cao tới 60m chịu tổ hợp tải trọng cơ bản, điều kiện bền của các điểm trên mặt thượng lưu đập được quy định như thế nào?

262 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Ứng suất chính nén lớn nhất không vượt quá cường độ nén của vật liệu.

B. Ứng suất nén theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn ¼ trị số áp suất thủy tĩnh tại điểm xét.

C.  Cả a và b.

D. Cả a, b và không có ứng suất kéo.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp II được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 0,8m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

B. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,2m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,4m; với MNLTK: 1,1; với MNLKT: 0,4m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong kiểm định đập đất, tổng lượng nước thấm được đánh giá theo tiêu chí nào?

A. Không cần khống chế, miễn là bản thân đập đảm bảo an toàn.

B. Wth không vượt quá Wcp, trong đó Wth lấy theo trị số thực đo (nếu có) hoặc trị số tính toán; Wcp lấy theo mức thấm khống chế khi tính điều tiết hồ.

C. Wth không vượt quá Wtk, trong đó Wtk là trị số tổng lượng thấm theo tính toán thiết kế.

D. Wth không vượt quá 1% dung tích hữu ích của hồ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong kiểm định đập, việc kiểm tra tình trạng sạt lở bờ và bồi lắng hồ chứa có vai trò gì?

A. Để kiểm tra an toàn của đập khi có sạt lở lớn ở bờ hồ.

B. Để kiểm tra năng lực phục vụ của hồ.

C. Cả a và b.

D. a, b và kiểm tra khả năng lũ tập trung nhanh đến hồ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong kiểm định đập đất, kết quả quan trắc chuyển vị ngang của đập được sử dụng để làm gì?

A. So sánh với số liệu tính chuyển vị trong thiết kế

B. So sánh với số liệu tính chuyển vị giới hạn an toàn đập

C. Phân tích xu thế chuyển vị của đập theo thời gian

D. Theo b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên