Câu hỏi: Khả năng xả lũ an toàn của công trình đập được đánh giá như thế nào?

248 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. Các mực nước lũ lớn nhất trong hồ (theo tần suất tính toán) không vượt quá giới hạn tương ứng tính từ cao trình đỉnh đập hiện có với các trị số sóng gió và độ cao an toàn theo tiêu chuẩn thiết kế đập

B. Mực nước cao nhất ở hạ du không vượt quá giới hạn cho phép

C. Bản thân công trình xả lũ không bị mất an toàn khi xả lưu lượng lớn nhất

D. Theo a và c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong kiểm định đập đất, tổng lượng nước thấm được đánh giá theo tiêu chí nào?

A. Không cần khống chế, miễn là bản thân đập đảm bảo an toàn.

B. Wth không vượt quá Wcp, trong đó Wth lấy theo trị số thực đo (nếu có) hoặc trị số tính toán; Wcp lấy theo mức thấm khống chế khi tính điều tiết hồ.

C. Wth không vượt quá Wtk, trong đó Wtk là trị số tổng lượng thấm theo tính toán thiết kế.

D. Wth không vượt quá 1% dung tích hữu ích của hồ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Lựa chọn chu trình quản lý rủi ro phù hợp:

A. Lập kế hoạch đối phó rủi ro – Xác định rủi ro – Phân tích rủi ro – Lập kế quản lý rủi ro - Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro

B. Lập kế hoạch đối phó rủi ro – Xác định rủi ro – Phân tích rủi ro – Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro

C. Lập kế hoạch quản lý rủi ro –Phân tích rủi ro – Xác định rủi ro – Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro

D. Lập kế hoạch quản lý rủi ro – Xác định rủi ro – Phân tích rủi ro – Lập kế hoạch đối phó với rủi ro - Kiểm soát và điều chỉnh rủi ro

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong kiểm định đập cần kiểm tra đánh giá các kết cấu kim loại nào?

A. Các cửa van, phai, lưới chắn rác của tràn, cống và thiết bị nâng hạ chúng; các máy phát điện, máy bơm và các máy khác.

B. Các phương tiện phục vụ cứu hộ đập.

C. a và b.

D. a, b và các máy móc phục vụ khu vực quản lý.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp I được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 1,8m; với MNLTK: 1,2m; với MNLKT: 0,7m

B. Với MNDBT: 1,5m; với MNLTK: 1,0m; với MNLKT: 0,5m

C. Với MNDBT: 1,2m; với MNLTK: 0,8m; với MNLKT: 0,3m

D. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,6; với MNLKT: 0,2m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phân tích nào sau đây là phân tích độ nhạy.

A. Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào của dự án có một số thay đổi (tăng, giảm)

B. Đánh giá sự thay đổi của IRR khi giá bán sản phẩm của dự án có một số thay đổi (tăng, giảm)

C. Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào và giá bán sản phẩm dự án cùng thay đổi (tăng, giảm)

D. Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Vì sao chi phí dự phòng trong dự án đầu tư xây dựng lớn và phức tạp cần cao hơn các dự án khác?

A. Do nhiều cơ quan có liên quan nên có nhiều yêu cầu mới đặt ra khiến phải thay đổi thiết kế trong quá trình thực hiện để đáp ứng, từ đó chi phí phát sinh tăng lên

B. Do thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng lớn và phức tạp nên rủi ro nhiều hơn

C. Do sử dụng nhiều chủng loại vật liệu và máy móc thiết bị hơn

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên