Câu hỏi: Tính toán cập nhật lũ của hồ đang vận hành bao gồm những nội dung gì?

128 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Xác định tiêu chuẩn phòng lũ cho đập theo tiêu chuẩn hiện hành và tính toán lũ (đỉnh lũ, tổng lượng và đường quá trình lũ) theo các tiêu chuẩn nêu trên.

B. Tính toán cập nhật dòng chảy năm.

C. Tính toán cập nhật dòng chảy bùn cát đến hồ.

D. Tất cả các nội dung trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khả năng xả lũ an toàn của công trình đập được đánh giá như thế nào?

A. Các mực nước lũ lớn nhất trong hồ (theo tần suất tính toán) không vượt quá giới hạn tương ứng tính từ cao trình đỉnh đập hiện có với các trị số sóng gió và độ cao an toàn theo tiêu chuẩn thiết kế đập

B. Mực nước cao nhất ở hạ du không vượt quá giới hạn cho phép

C. Bản thân công trình xả lũ không bị mất an toàn khi xả lưu lượng lớn nhất

D. Theo a và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi kiểm định độ bền thân đập bê tông có mặt cắt phức tạp thường áp dụng phương pháp nào để xác định ứng suất trong đập?

A. Phương pháp lý thuyết đàn hồi

B. Phương pháp sức bền vật liệu hoặc phương pháp phần tử hữu hạn

C. Phương pháp thí nghiệm mô hình

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi kiểm định đập bê tông, số liệu quan trắc lực kéo cốt thép được sử dụng để làm gì?

A. Kiểm tra tính hợp lý của việc bố trí cốt thép

B. Kiểm tra điều kiện bền của kết cấu có bố trí cốt thép

C. Kiểm tra khả năng xuất hiện vết nứt trong kết cấu

D. Cả 3 ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cần sử dụng phương pháp nào để đánh giá khả năng làm việc an toàn của các kết cấu kim loại và thiết bị ở công trình đập?

A. Phân tích các kết quả quan trắc đo đạc, các báo cáo định kỳ và đột xuất của chủ đập.

B. Quan sát bằng mắt thường; trao đổi với cán bộ vận hành đập. 

C. Dùng công cụ, thiết bị đo độ lệch, cường độ của kết cấu.

D. Tất cả các phương pháp trên.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi kiểm định an toàn đỉnh đập đất, chiều cao an toàn của đập cấp III được lấy bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 0,7m; với MNLTK: 0,5m; với MNLKT: 0,2m

B. Với MNDBT: 0,8m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

C. Với MNDBT: 0,9m; với MNLTK: 0,6m; với MNLKT: 0,2m

D. Với MNDBT: 1,0m; với MNLTK: 0,7; với MNLKT: 0,2m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên