Câu hỏi: Khảo sát chi tiết chênh lệch tỉ giá không bao gồm nội dung nào:

310 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Kiểm tra nghiệp vụ xử lí chênh lệch tỉ giá có đúng chế độ và việc hạch toán có hợp lí không.

B. Phân tích ảnh hưởng của chênh lệch tỉ giá đến vốn, nguồn vốn của đơn vị.

C. Kiểm tra phương pháp hạch toán chênh lệch tỉ giá mà đơn vị đang áp dụng có phù hợp với chế độ và có nhất quán không?

D. Chọn mẫu một số nghiệp vụ chênh lệch tỉ giá phát sinh để kiểm tra tính chính xác của việc tính toán của đơn vị.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống nội bộ, kiểm toán viên không bắt buộc phải:

A. Điều tra mọi khiếm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ.

B. Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán.

C. Xác định liệu các thủ tục kiểm soát được thiết kế có thực hiện trên thực tế.

D. Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hửu hiệu trong suốt thời kỳ xem xét không?

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tình huống nào sau đây chứng tỏ kiểm toán viên đã thận trọng đúng mức trong việc kiểm tra phát hiện sai lệch trọng yếu đối với hàng tồn kho:

A. Kiểm toán viên dựa vào giấy chứng nhận về đánh giá hàng tồn kho do một chuyên gia độc lập cung cấp và chấp nhận kết quả này mà không thẩm tra thêm.

B. Kiểm toán viên có kinh nghiệm thiết kế chương trình kiểm toán hàng tồn kho, còn việc thực hiện chương trình này được giao cho một kiểm toán viên ít kinh nghiệm và không cần kiểm tra lại.

C. Chủ tịch hội đồng quản trị của đơn vị đảm bảo rằng hàng tồn kho cuối kỳ đã được đánh giá đúng, nhưng kiểm toán viên phải điều tra thêm về sự khác biệt giữa số liệu ước tính của mình và số liệu sổ sách của đơn vị.

D. Tương tự như các năm trước, kiểm toán viên độc lập đã dựa vào những phát hiện của kiểm toan vên nội bộ nhiều hơn là tự kiểm tra độc lập.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

A. Rủi ro kiểm toán.

B. Hoạt động kiểm soát.

C. Thông tin và truyền thông.

D. Môi trường kiểm soát.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về trách nhiệm của nhà quản lý và trách nhiệm kiểm toán viên độc lập đối với báo cáo tài chính đã kiểm toán:

A. Nhà quản lý chịu trách nhiệm tổ chức công tác kế toán, kiểm toán viên có trách nhiệm thiết kế và vận hành có hệ thống kiểm soát nội bộ.

B. Nhà quản lý chịu trách nhiệm về việc thiết lập hệ thống sổ sách kế toán, còn kiểm toán viên chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính.

C. Lập báo cáo tài chính thuộc về trách nhiệm của nhà quản lý, riêng kiểm toán viên chịu trách nhiệm về ý kiến đối với báo cáo tài chính được kiểm toán.

D. Kiểm toán viên chịu trách nhiệm đối với những nội dung đã được kiểm toán trên báo cáo tài chính, trong khi nhà quản lý chịu trách nhiệm về những phần không được kiểm toán.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngủ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ:

A. Hoạt động kiểm soát.

B. Môi trường kiểm soát.

C. Thông tin truyền thông.

D. Hệ thống kiểm soát chất lượng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Kiểm toán vốn bằng tiền không nhằm mục đích nào:

A. Xác định tổng số vốn bằng tiền của đơn vị;

B. Đảm bảo tính trung thực, hợp lí của các khoản mục vốn bằng tiền trên các Báo cáo tài chính.

C. Tính hiệu lực của kiểm soát nội bộ đối với vốn bằng tiền...

D. A và B

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán căn bản - Phần 1
Thông tin thêm
  • 146 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên