Câu hỏi: Kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng tạm xuất tái nhập:

178 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112

B. Nợ tk 511/ Có tk 3333

C. Nợ tk 154/ Có tk 3333

D. Nợ tk 3333/ Có tk 711

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ tk 811/ Có tk 3336

B. Nợ tk 635/ Có tk 3336

C. Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 642/ Có tk 3337

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế cả năm:

A. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ khi kết thúc năm

B. Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ khi kết thúc năm

C. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ khi kết thúc năm

D. Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ khi kết thúc năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xác định số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ tk 3338/ Có tk 3338

B. Nợ tk 3338/ Có tk 711

C. Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 642/ Có tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811

B. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên