Câu hỏi: DN nộp thuế tài nguyên cho cả năm tài chính và đã nộp từ đầu năm bằng TGNH. Hạch toán số thuế phải nộp hàng tháng:

191 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 112

B. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 3336

C. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 3336/ Có tk 112

D. BT1: Nợ tk 142/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 627/ Có tk 142

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 1/1/2011 DN xác định số thuế môn bài phải nộp cho cả năm là 12trđ. Kế toán định khoản như sau:

A. Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ

B. Nợ tk 242: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ

C. Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ

D. Nợ tk 3338: 12trđ/ Có tk 142: 12trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập:

A. Nợ tk 334/ Có tk 3335

B. Nợ tk 331/ Có tk 3335

C. Nợ tk 627, 641, 642/ Có tk 3335

D. Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng tạm xuất tái nhập:

A. Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112

B. Nợ tk 511/ Có tk 3333

C. Nợ tk 154/ Có tk 3333

D. Nợ tk 3333/ Có tk 711

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:

A. Nợ tk 8212/ Có tk 3334

B. Nợ tk 821/ Có tk 3334

C. Nợ tk 3334/ Có tk 821

D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý:

A. Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau

B. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau

C. Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau

D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên