Câu hỏi: Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ tk 811/ Có tk 3336
B. Nợ tk 635/ Có tk 3336
C. Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112
D. Nợ tk 642/ Có tk 3337
Câu 1: Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ kê khai quyết toán thuế:
A. 60 ngày
B. 90 ngày
C. 120 ngày
D. 180 ngày
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập:
A. Nợ tk 334/ Có tk 3335
B. Nợ tk 331/ Có tk 3335
C. Nợ tk 627, 641, 642/ Có tk 3335
D. Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Trường hợp nhập khẩu hàng hóa vì lý do nào đó bược phải xuất khẩu trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ 3, kế toán phản ánh số thuế được hoàn:
A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 632
B. Nợ tk 152, 156, 211/ Có tk 511
C. Nợ tk 3333/ Có tk 152, 156, 211
D. Nợ tk 532/ Có tk 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế cả năm:
A. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ khi kết thúc năm
B. Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ khi kết thúc năm
C. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ khi kết thúc năm
D. Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ khi kết thúc năm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng:
A. Chậm nhất là 10 ngày của tháng sau
B. Chậm nhất là 15 ngày của tháng sau
C. Chậm nhất là 20 ngày của tháng sau
D. Chậm nhất là 25 ngày của tháng sau
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng vì lý do nào đó bắt buộc phải nhập khẩu trở lại, kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu đươc hoàn lại:
A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3333
B. Nợ tk 531/ Có tk 3333
C. Nợ tk 3333/ Có tk 511
D. Nợ Tk 532/ Có Tk 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 683
- 13
- 25
-
54 người đang thi
- 721
- 5
- 25
-
16 người đang thi
- 583
- 3
- 25
-
90 người đang thi
- 519
- 6
- 25
-
78 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận