Câu hỏi: Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi:

183 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Nợ tk 811/ Có tk 3336

B. Nợ tk 635/ Có tk 3336

C. Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 642/ Có tk 3337

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập:

A. Nợ tk 334/ Có tk 3335

B. Nợ tk 331/ Có tk 3335

C. Nợ tk 627, 641, 642/ Có tk 3335

D. Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị có thu nhập đến mức phải nộp thuế, kế toán trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN:

A. Nợ tk 138/ Có tk 3335

B. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335

C. Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 811/ Có tk 3335

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: DN nộp thuế tài nguyên cho cả năm tài chính và đã nộp từ đầu năm bằng TGNH. Hạch toán số thuế phải nộp hàng tháng:

A. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 112

B. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 3336

C. BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 3336/ Có tk 112

D. BT1: Nợ tk 142/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 627/ Có tk 142

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:

A. Nợ tk 8212/ Có tk 3334

B. Nợ tk 821/ Có tk 3334

C. Nợ tk 3334/ Có tk 821

D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi nộp thuế xuất khẩu vào NSNN đối với hàng đưa đi gia công, tạm xuất tái nhập, kế toán ghi:

A. Nợ tk 111, 112/ có tk 3333

B. Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112

C. Nơ tk 154/ Có tk 3333

D. Nợ tk 3333/ Có tk 511

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên