Câu hỏi: Ngày 1/1/2011 DN xác định số thuế môn bài phải nộp cho cả năm là 12trđ. Kế toán định khoản như sau:
A. Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ
B. Nợ tk 242: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ
C. Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ
D. Nợ tk 3338: 12trđ/ Có tk 142: 12trđ
Câu 1: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:
A. Nợ tk 8212/ Có tk 3334
B. Nợ tk 821/ Có tk 3334
C. Nợ tk 3334/ Có tk 821
D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thời điểm quyết toán thuế tài nguyên:
A. Theo năm tài chính
B. Khi chấm dứt hoạt động khai thác tài nguyên, chấm dứt hoạt động kinh doanh, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, tổ chức lại doanh nghiệp
C. Theo quý
D. Cả a và b
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ kê khai quyết toán thuế:
A. 60 ngày
B. 90 ngày
C. 120 ngày
D. 180 ngày
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu:
A. 10 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
B. 15 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
C. 20 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
D. Ngày đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng tạm xuất tái nhập:
A. Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112
B. Nợ tk 511/ Có tk 3333
C. Nợ tk 154/ Có tk 3333
D. Nợ tk 3333/ Có tk 711
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng vì lý do nào đó bắt buộc phải nhập khẩu trở lại, kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu đươc hoàn lại:
A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3333
B. Nợ tk 531/ Có tk 3333
C. Nợ tk 3333/ Có tk 511
D. Nợ Tk 532/ Có Tk 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 582
- 13
- 25
-
43 người đang thi
- 623
- 5
- 25
-
33 người đang thi
- 482
- 3
- 25
-
33 người đang thi
- 440
- 6
- 25
-
91 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận