Câu hỏi: Khi nộp thuế xuất khẩu vào NSNN đối với hàng đưa đi gia công, tạm xuất tái nhập, kế toán ghi:

205 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Nợ tk 111, 112/ có tk 3333

B. Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112

C. Nơ tk 154/ Có tk 3333

D. Nợ tk 3333/ Có tk 511

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý:

A. Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau

B. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau

C. Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau

D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu:

A. 10 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

B. 15 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

C. 20 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

D. Ngày đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị có thu nhập đến mức phải nộp thuế, kế toán trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN:

A. Nợ tk 138/ Có tk 3335

B. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335

C. Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 811/ Có tk 3335

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng:

A. Chậm nhất là 10 ngày của tháng sau

B. Chậm nhất là 15 ngày của tháng sau

C. Chậm nhất là 20 ngày của tháng sau

D. Chậm nhất là 25 ngày của tháng sau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811

B. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên